
1/4 - Mã đề 161
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - BR-VT
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số 3 f x x là
A. 2 3 C x . B. 3ln x C . C. 3ln x C . D. 3ln x C .
Câu 2. Cho
2
0
d 3 f x x và
5
2
d 7 f x x . Giá trị của
5
0
d f x x bằng
A. 10. B. 4 . C. 3. D. 4.
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm 1;0;0 A , 0; 2;0 B , 0;0;3 C . Phương trình nào dưới đây là
phương trình mặt phẳng ABC ?
A. 1 1 2 3 x y z . B. 1 3 1 2 x y z . C. 1 2 1 3
x y z . D. 1 3 2 1 x y z .
Câu 4. Cho
4
2
d 3 f x x và
4
2
d 1 g x x . Khi đó
4
2
d f x g x x bằng
A. 8. B. 4. C. 2. D. 2 .
Câu 5. Cho hàm số y f x liên tục trên 1;3 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , đường thẳng 1 x , đường thẳng 3 x và trục hoành là
A.
3
1
d S f x x . B.
3
2
1
d S f x x . C.
3
1
d S f x x . D.
3
1
d S f x x .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm (2;1;3), (1; 2;1), 1;0; 3 , 0;2; 5 . A B C D Viết phương
trình mặt phẳng P qua , A B và P song song với đường thẳng . CD
A. 10 4 19 0. x y z B. 5 2 19 0. x y z
C. 10 4 19 0. x y z D. 10 4 10 0. x y z
Câu 7. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 4 6 7 0 y z là
A. 2 4;0; 6 n
. B. 3 0;2; 3 n
. C. 1 4; 6;7 n
. D. 4 0;6;4 n
.
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm 0; 1;4 A và có một vectơ pháp tuyến
là 2;2; 1 n
. Phương trình của P là
A. 2 2 6 0 x y z . B. 2 2 6 0 x y z . C. 2 2 6 0 x y z . D. 2 2 6 0 x y z .
Câu 9. Biết
6
0
d 2 , n i 3 s a x x a b b
. Tính a b .
A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 4 .
Câu 10. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 ex f x x thỏa mãn (0) 2 F . Tìm ( ) F x .
Mã đề 161
2/4 - Mã đề 161
A. ( ) e 1 x F x x . B. 2 ( ) e 1 x F x x . C. 2 ( ) e 2 x F x x . D. 2 ( ) e 1 x F x x .
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
3 2 f x x là
A.
4
2 4 x x C . B.
4
4 x C . C. 2 3x C . D.
4
2 4 x x C .
Câu 12. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 0 x và 1 x , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (0 1) x x thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và ( 1) x .
A. 5
6 V . B.
10
31 V . C.
10 31 V . D. 5 6 V .
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x có đồ thị ( ) P và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm (1;2) A và (3;4) B như hình dưới.
Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi ( ) P và d có diện tích 7 . 100
5 S
a) Phương trình đường thẳng d là 1. y x
b)
3
1
d 2 f x x .
c) Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi d , trục hoành và 2 đường thẳng 0, 3 x x
quay quanh trục Ox bằng 15 . 2
d)
3
1
90 3 ( ) 2 d 19 f x x x .
Câu 2. Trong một dự án khai thác khí đốt, gọi t (tháng) là thời gian tính từ thời điểm bắt đầu khai thác, với 0 400. t Tốc độ khai thác khí đốt tại thời điểm t được cho bởi hàm số ( ) 400 V t t (đơn vị: nghìn 3 m / tháng), trong đó ( ) V t là tổng lượng khí đã khai thác được từ lúc bắt đầu đến thời điểm t (đơn vị: nghìn 3 m ), 0 0 V . Để đơn giản hóa việc tính toán, đơn giá bán khí đốt tại thời điểm t được mô
hình hóa bởi hàm số ( ) 10 0,02 P t t (đơn vị: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.