
UBND PHƯỜNG BA ĐỒN TRƯỜNG THCS BA ĐỒN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 2 trang Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 8 là
A. {8;9}. B. {7;8}. C. {6;7;8}. D. {7;8;9}.
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 bằng cách liệt kê các phần tử là
A. 0; 1; 2; 3; 4 A = . B. * / 5 A x x = .
C. / 5 A x x = . D. 0; 1; 2; 3 A = .
Câu 3. Số 35 được viết trong hệ số la mã là
A. XXXIIII . B. XXXV . C. XXXIV D. IVXXX . Câu 4. Số La Mã XXXII tương ứng giá trị nào
A. 27 . B. 28 . C. 29 . D. 32. Câu 5. Kết quả của phép tính 4 8 7 .7 là A. 12 7 . B. 32 7 . C. 12 14 . D. 32 49 . Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
A. 5301. B. 132. C. 1314. D. 9018. Câu 7. Mỗi ngày An được mẹ cho 25000đồng, An ăn sáng hết 10000đồng, mua sữa hết 5000 đồng, số tiền còn lại An để tiết kiệm. Hỏi sau một tuần An có bao nhiêu tiền tiết kiệm ?
A. 70000đồng. B. 65000đồng. C. 90000đồng. D. 63000đồng. Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau : 15;9;3;5;21;17.
A. 2 . B. 5 . C. 4 . D. 3. Câu 9. Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố đúng là
A. 90 30.3 = . B. 90 9.10 = . C. 2 90 2.3 .5 = . D. 2 90 3 .10 = .
Câu 10. Biết ( ) 8. –10 0 x = . Số tự nhiên x bằng
A. 8. B. 18. C. 10. D. 11. Câu 11. Kết quả của phép tính sau: 23.5 - 2.?? là bao nhiêu?
A.22 B. 24 C. 40 D.18
Câu 12. Trong các số sau, số nào sau đây là bội của 9?
A. 45 B. 49 C. 64 D. 1
Câu 13. Cho mảnh vườn hình hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là ( ) ( ) 9 m ,3 m . Diện
tích của hình chữ nhật là
A. 12 . m B. 2 27 . m C.12m2 D. 27m
MÃ ĐỀ 01
Câu 14: Trong một hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 300 B. 600 C. 1200 D. 900 Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. C. Hình bình hành và hình thoi đều có bốn góc bằng nhau. D. Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau. Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau. B.Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau. C.Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau. D.Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau. Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Câu 17. (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 1957.46 1957.54 + b) ( ) 0 2 2026 2025 308: 40 3 .2 − + − Câu 18. (1,0 điểm): Tìm x:
a) 23 .4 40 x + = b) ( )
3 2 3 2.5 14 x − − = Câu 19. (1,5 điểm): Cô giáo chủ nhiệm lớp 6B chuẩn bị 48 quyển vở, 32 cái bút bi, 64 cái bút chì để thưởng cho các bạn học sinh đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Cô muốn chia số phần thưởng sao cho số quyển vở, bút bi, bút chì ở mỗi phần thưởng là như nhau. Tìm số phần thưởng nhiều nhất mà cô giáo có thể chia được. Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút bi, bao nhiêu chiếc bút chì? Câu 20. (1,5 điểm): Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 22m , chiều dài 35m. a) Tìm diện tích khu đất hình chữ nhật đó. b) Ở giữa khu đất người ta làm một sân bóng chuyền hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 8m. Sau đó người ta lát sân bóng chuyền bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Tính số viên gạch cần để lát đủ sân bóng chuyền đó. Câu 21. (1,0 điểm): Cho 2 3 2023 2024 4 4 4 .... 4 4 S = + + + + + . Chứng tỏ rằng 5 S ----------Hết----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.