
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (10%)
2 1 10%
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên (25%)
1 1 1 1 1 1 25%
2
Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung (30%)
3 1 2 2 1 30%
Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (20%)
1 1 2 2 1 20%
Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (15%)
1 1 1 1 15%
Tổng số câu 8 4 4 4 1 1 2 1 1 3 14 10 5 29 Tổng số điểm 3 2 2 3 4 3 3 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (15%)
Nhận biết: - Nhận biết được kí hiệu thuộc hay không thuộc tập hợp - Đọc được số La Mã. - Đếm được các phần tử của tập hợp.
2 (1; 4) 1 (15)
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên (30%)
Nhận biết: - Biết được quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. - Thực hiện được phép tính cộng các số tự nhiên. Thông hiểu: - Hiểu được phép chia hết qua ví dụ thực tế. - Tìm được đại lượng chưa biết trong phép tính có chứa lũy thừa đơn giản. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để thực hiện phép tính tổng hợp.
1 (5)
1 (7) 1 (16)
1 (19a) 1 (19b)
Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và
Nhận biết: – Nhận biết được các số chia hết cho 2; cho 5. – Nhận biết tập hợp bội của một số. – Nhận biết được các số
2 (2; 3; 5; 6)
1 (8) 2 (14)
2 (14) 1 (17) 1 (20)
bội chung (35%)
nguyên tố. – Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9. Thông hiểu - Hiểu được phép chia qua ví dụ thực tế. - Hiểu dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9. - Hiểu được các phép tính trong ví dụ thực tế. Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao:
Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (5%)
Nhận biết: - Nhận biết được tam giác đều, lục giác đều, hình vuông. – Nhận biết được đặc điểm các hình. Thông hiểu: Hiểu được đặc điểm các hình. - Đếm được số lượng các hình. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
1 (9)
1 (10) 2 (13)
2 (13) 1 (18)
Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (10%)
Nhận biết: - Nhận biết được đặc điểm các hình: HCN, Hình thoi, hình hình hành, hình thang cân. - Tính được diện tích khi biết sẵn các thông số. Thông hiểu: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
1 (11)
1 (12) 1 (16) 1 (20) 1 (21a) 1 (21b)
Tổng số câu 8 4 4 4 1 1 2 1 1 3 Tổng số điểm 3 2 2 3 Tỉ lệ % 30 20 20 30
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.