
UBND XÃ SUỐI HIỆP
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TIÊN
ĐỀ A
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN TOÁN HỌC 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tập hợp | 4 9 . A x x = Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. 4;5;6;7;8;9 . A = B. 4;5;6;7;8 . A = C. 5;6;7;8 . A = D. 5;6;7;8;9 . A =
Câu 2. Cho tập hợp |10 13 , B x x = khẳng định đúng là
A. 10 . B B. 10 . B C. 13 . B D. 14 . B
Câu 3. Kết quả của phép tính 28 4.3 − là
A. 72. B. 10. C. 16. D. 40.
Câu 4. Khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là
A. 4 2 2 5 .5 5 . = B. 3 4 5 :5 5 . = C. 35 :5 5. = D. 4 2 6 5 .5 5 . =
Câu 5. . Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là
A. ( ) → → . B. ( ) → → .
C. ( ) → → . D. ( ) → → .
Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là
A. 55. B. 81. C.90. D. 60.
Câu 7. Kết quả của phép tính m n a a là
A. . m n a B. . m n a + C. . m n a − D. ( ) .
n m a
Câu 8. Các chữ số ;x y thoả mãn 1 2 x y chia hết cho cả 2; 5 và 9 là
A. 5; 1 x y = = . B. 1; 5 x y = = . C. 0; 6 x y = = . D. 6; 0 x y = = .
Câu 9. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 4 là
A. 12 20. + B. 16 25. + C. 24 50 12 + + D. 18 32 + Câu 10. Trong các hình sau, hình có hình ảnh của hình tam giác đều là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 2
Câu 11. Chọn khẳng định sai:
A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
B. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.
D. Hình bình hành là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 12. Cạnh (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích 2 16cm là:
A. 4 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 8 cm PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai (ghi chữ “Đ” hoặc “S” đó vào bài làm)
Câu 1. Cho số 13x
a) Khi 0;2;4;6;8 x thì số đã cho chia hết cho 2.
b) Khi 4 x = thì số đã cho chia hết cho 2 và 5.
c) Khi 2 x = thì số đã cho là bội của 3.
d) Khi 8 x = thì số đã cho chia hết cho 3và không chia hết cho 9.
Câu 2. Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng 4 cm
a) Hình vuông ABCD có 4 cm. AB BC CD DA = = = =
b) Hình vuông ABCD có . AC BD =
c) Chu vi hình vuông là 20 . cm
d) Diện tích hình vuông là
2 10 . cm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Số la mã XXV có giá trị trong hệ thập phân là bao nhiêu?
Câu 2. Số tự nhiên x nào thỏa mãn x + 42 = 60
Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên ,x biết x là ước của 18và 10. x
Câu 4. Một siêu thị treo đèn trang trí xung quanh mép một tấm biển quảng cáo có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 40 . cm Siêu thị cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây đèn để trang trí tấm biển quảng cáo đó?
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm). Học sinh làm bài từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) 125 67 375 33 + + + b) 76.153 76.53 − c) 0 2 2025 135 (15 9) + − −
Câu 2. (0,5 điểm) Tìm ,x biết:
7 4 2 135 3 :3 x − =
Câu 3. (1,0 điểm) Bác Liêm có một sân nhà dạng hình chữ nhật có chiều dài là 20 , m chiều rộng là 8 . m
a) Tính diện tích sân nhà.
b) Bác Liêm định mua loại gạch men hình vuông có cạnh bằng 40cm để lát sân. Mỗi hộp gồm 6 viên gạch có giá tiền 80.000 đồng. Tính số tiền mà bác Liêm phải bỏ ra để mua đủ số gạch lát sân (coi mạch vữa không đáng kể).
-------- HẾT -------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.