Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Thầy Trần Bá Minh | Mobi: 0936 965 989 | Fb: Ba Mi 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8

B C D D B A D C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Số phần tử của tập hợp ( )   B 7 , 35 A x x x =    là:

A. 0 . B. 6 . C. 7 . D. 5 . Lời giải Chọn B.

  0;7;14;21;28;35 A =

Câu 2: Kết quả của phép tính XXIV XIX I − + là: A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 7 . Lời giải Chọn C. Ta có 24 19 1 5 1 6 XXIV XIX I − + = − + = + = . Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là: A. Có 5 số nguyên tố bé hơn 10. B. Mọi số chẵn đều không là số nguyên tố. C. Các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9. D. Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.

Lời giải Chọn D.

Câu 4: Cho 31 x y là số lẻ, biết 31 5 x y, 31 9 x y. Khi đó, x y + bằng:

A. 0 . B. 5. C. 9 . D. 14. Lời giải Chọn D.

31 x y là số lẻ , 31 5 x y nên 5 y =

Số đó là 315 x

315 9 x  khi 3 1 5 9 9 x x + + + = +  0 x  nên 9 x = Vậy 9 5 14 x y + = + = .

Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định SAI là:

A. 3 4 7 2 .2 2 = . B. 0 201 0 = . C. 6 3 3 7 :7 7 = . D. 3 2 8 = . Lời giải Chọn B. Câu 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 72m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Khi đó, diện tích của mảnh vườn bằng: A. 288 m2. B. 144m2. C. 1152m2. D. 720 m2. Lời giải

Thầy Trần Bá Minh | Mobi: 0936 965 989 | Fb: Ba Mi 4

Chọn A Nửa chu vi của mảnh đất là 72: 2 36 = (m)

Chiều dài gấp đôi chiều rộng nên chiều rộng bằng 1

2

chiều dài

Chiều rộng là ( ) 36: 1 2 12 + = (m)

Chiều dài là : 36 12 24 − = (m) Diện tích của mảnh vườn là : 12.24 288 = (m2). Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là: A. Hình thoi có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau. B. Hình lục giác đều có các góc bằng nhau và bằng 60. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

Lời giải Chọn D Câu 8: Trên hình vẽ bên, có bao nhiêu hình vuông?

A. 11. B. 8 . C. 9 . D. 10. Lời giải Chọn C II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: (1,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 123 32 7.11 − + . b) 2 0 6 .25 9.75.4 25 + − .

c) ( )  

2 2 2 4 3 2.5.17 : 11 2 5 4 3 :3   + − −    .

Lời giải a) 123 32 7.11 − + 123 32 77 = − + ( ) 123 77 32 = + −

200 32 = − 168 = .

b) 2 0 6 .25 9.75.4 25 + − 36.25 9.4.75 1 = + − 36.25 36.75 1 = + − ( ) 36. 25 75 1 = + −

36.100 1 = − 3600 1 = − 3599 = .

c) ( )  

2 2 2 4 3 2.5.17 : 11 2 5 4 3 :3   + − −    

( )   2 4 3 2.5.17: 11 2 25 16 3 −   = + − −  

  2 1 2.5.17 : 11 2.9 3   = + −  

Thầy Trần Bá Minh | Mobi: 0936 965 989 | Fb: Ba Mi 5

    2.5.17: 11 2.81 3 = + −

    2.5.17: 11 162 3 = + −

  2.5.17: 11 159 = +

10.17 :170 = 170:170 = 1 = . Bài 2: (1,5 điểm)

Tìm số tự nhiên x , biết:

a) 23 22 x + = . b) ( )

3 81 3 5 4 x − + = .

c) 4 54:3 11 3.2 5.7 x + = − .

Lời giải

a) 23 22 x + = 9 22 x + = 22 9 x = − 13 x = Vậy 13 x = .

b) ( )

3 81 3 5 4 x − + =

( ) 81 3 5 64 x − + =

3 5 81 64 x + = − 3 5 17 x + = 3 17 5 x = − 3 12 x = 12:3 x = 4 x = Vậy 4 x = .

c) 4 54:3 11 3.2 5.7 x + = −

54:3 11 3.16 35 x + = −

54:3 11 48 35 x + = −

54:3 11 13 x + =

54:3 13 11 x = −

3 54: 2 x =

3 27 x =

3 3 3 x = 3 x = Vậy 3 x = .

Bài 3: (2,0 điểm)

Một đội cứu trợ bão Bualoi có 84 bộ đội, 24 bác sĩ và 60 y tá được chia đều vào các nhóm cứu trợ sao cho số bộ đội, bác sĩ, y tá ở mỗi nhóm là như nhau. a) Tính số nhóm cứu trợ nhiều nhất có thể tạo thành từ đội cứu trợ. b) Tính số bộ đội, bác sĩ, y tá ở mỗi nhóm cứu trợ khi đó.

Lời giải

a) Gọi số nhóm cứu trợ nhiều nhất có thể tạo thành là: x (nhóm), * x Khi đó 84 x , 24 x , 60 x  và x lớn nhất, suy ra x = ƯLCN(84, 24, 60)

2 84 2 .3.7 = ; 3 24 2 .3 = ; 2 60 2 .3.5 =

ƯLCN(84, 24, 60) 2 2 .3 12 = = suy ra 12 x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo