
TRƯỜNG PTDT BT THCS ĐINH RUỐI L. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2025- 2026
MÔN TOÁN – LỚP 6 ĐỀ 1
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tỉ lệ % điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”2 Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Chương 1: Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
4 1 3 5 3 40% 4.0
2
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
4 1 2 7 30% 3.0
3
Chương
Hình học trực quan
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
4 2 4 2 20% 2.0
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
1 1 10% 1.0
Tổng số câu 8 4 1 1 2 2 4 11 7 4 22 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 6
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1
Chương
1: Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên Tính chia hết trong tập hợp các số tự
Biết: Biết được tập hợp các số tự nhiên
Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập ph Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp, tìm số phần tử của tập hợp
ân.
Biết:
– Biết được thứ tự thực hiện các phép tính Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
C1 C2 C3 C4 (TD)
C1 (GQ)
C1 C2 C4 (GQ)
nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung 2
Chương III: Các hình hình học trực quan
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
Biết: - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc lõm). - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt). - Nhận biết được khái niệm số đo góc.
C5 (MH)
C6 C7 C8 (TD)
C2 (TD)
C1 C2 (TD)
Tổng số câu 8 4 1 1 2 2 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30
TR. PTDTBT THCS ĐINH RUỐI
Họ và tên :..................................
Lớp:.............SBD:.......................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2025-2026
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Số mật
mã
Giám thị 1
Giám thị 2 Giám khảo
1
Giám khảo
2
Điểm bằng
số
Điểm bằng
chữ
Số mật
mã
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1. Cho tập hợp M = {1; 2; 4}, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2∉ M B. 4∈ M C. 0 ∈M D. 4∉M
Câu 2. Lũy thừa 52 có kết quả đúng là:
A. 10 B. 5 C. 2 D. 25
Câu 3. Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?
A. am . an = am + n (a 0) B. am : an = am + n (a 0)
C. am . an = am.n (a 0) D. am : an = m – n (a 0)
Câu 4. Kết quả của phép tính: 12.5 – 2.5 là :
A. 60 B. 10 C. 50 D. 500
Câu 5. Kết quả của phép tính 43.42 viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 45 B. 42 C. 46 D. 162
Câu 6. Số tự nhiên nào sau đây chia cho 3 dư 1?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 7. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A. 4 B. 15 C.7 D. 9
Câu 8. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9?
A. 216 B. 359 C. 439 D. 350
Câu 9. Số tự nhiên nào sau đây là ước của 8?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 2
Câu 10. Số tự nhiên nào sau đây là bội của 2
A . 15 B. 54 C. 1 D. 1965
Đề 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.