
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.
2 0,5 1 1 1 0,5 20%
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
3 0,75 3 1,5 22,5%
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.
4 1
1 1 2 1 30%
2 Hình học trực quan
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
3 0,75 7,5%
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành. 3 2 20%
Tổng 12 1 4 6 23 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
III. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 6
TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
SỐ VÀ ĐẠI SỐ NB TH VD
1 Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. TN 1,2
Thông hiểu: – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
TL2
Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
TL3a
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được các tính chất của phép tính và thứ tự thực hiện các phép tính.
TN 3,4,5
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
TL4bc
Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
TL3b
Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. TN 6,7,8,9
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. TL1 Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
TL4a
Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
TL7
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1 Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Nhận biết: – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
TN 10,11,12
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Nhận biết – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
TL5 TL6ab
Trường THCS Phú Châu Họ và tên:……………………… Lớp: 6…
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2025-2026 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê của thầy cô giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng. Câu 1: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 3 5
B. 1 23
C. 2024 D. 2,5
Câu 2: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 5 A ∈ B. 10 A ∈ C. 8 A ∉ D. 6 A ∈
Câu 3: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A.12 B. 13 C. 1 D. 22
Câu 4: Số nào sau đây là ước của 6:
A. 0 B. 2 C. 12 D. 24
Câu 5: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
A. 200 60 + B. 243 93 + C. 13 36 + D. 2.3.5 74 +
Câu 6: Trong các số 0;1;6;8;11.Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
A. {11} B. {1;11} C. {6; 8} D. {0; 6; 8}
Câu 7: Trong các hình dưới đây hình nào là tam giác đều :
A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. Câu 8. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là
A. AB,CD,AC B.AD,FC,EB
C. AB,CD,EF D.FE,ED,DC
Câu 9: Hình vuông ABCD có 2 đường chéo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.