
UBND PHƯỜNG KINH BẮC TRƯỜNG TH&THCS VẠN AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 là
A. {0;1;2;3;4} B.{1;2;3;4} C.{0;1;2;3;4;5} D.{1;2;3;4;5}
Câu 2. Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ “TOÁN HỌC” là
A.{T; O; A; N; H; O; C} B.{T; O; A; N; H; C}
C.{T; O; Á; N; H; C} D.{T; O; Á; N; H; Ọ; C}
Câu 3. Số liền sau 2023 là
A. 2022 B. 2023 C. 2024 D. 2025
Câu 4. Cho tập hợp { 3} A x x = ∈ < . Tổng các phần tử của tập hợp A bằng
A. 3 B. 6 C. 10 D. 12
Câu 5. Số 14 được biểu diễn bằng số La Mã là
A. XI B. XV C. XVI D. XIV
Câu 6. Số XXI là biểu diễn bằng số La Mã của số nào sau đây?
A. 19 B. 21 C. 16 D. 20
Câu 7. Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: 3.3.3.9
A. 34 B. 35 C. 36 D. 243
Câu 8. Số nào sau đây không chia hết cho 5
A. 2020 B. 2025 C. 2030 D. 2024
Câu 9. Tổng nào sau đây không chia hết cho 9?
A. 126 18 + B. 3.6.8 18.2 + C. 1548 172 + D. 9.15 3.6 +
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Số 0 là hợp số. B.Số 1 là số nguyên tố.
C.Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. D.Có duy nhất một số nguyên tố chẵn.
Câu 11. Phân tích số 640 ra thừa số nguyên tố được kết quả là:
A. 7 2 .5 B. 6 2 .5 C. 5 2 .5 D. 5 2 2 .5
Câu 12. Tổng các Ước của 10 là
A. 10 B. 15 C. 18 D. 20
Câu 13. Cho tổng 75 120 M m = + + . Với giá trị nào của m dưới đây thì 5 M ? A. 5 B. 7 C. 4 D. 12
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 3 (12,6) BC ∈ B. 3∈ƯC(12,6) C. 3 = ƯCLN(12,6) D. 9 = ƯCLN(12,6)
Câu 15. Cho số tự nhiên x thỏa mãn: (6) x B ∈ ; 3 20 x < < .Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 16. Cho các số tự nhiên: 12; 3; 5; 7; 15; 2. Trong các số trên, có bao nhiêu số là hợp số?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 17. Khi mô tả các yếu tố của hình vuông, khẳng định nào sau đây sai: A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau; B. Hình vuông có 4 góc vuông; C. Hình vuông có các cạnh đối không bằng nhau; D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. Câu 18. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A. 45 . o B. 60 . o C. 90 . o D. 120 . o
Câu 19. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A.Hai cạnh đối bằng nhau. B.Hai cạnh đối song song với nhau.
C.Hai góc đối bằng nhau. D.Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 20. Bạn Lan mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết một chiếc bút giá 3500 đồng, một quyển vở giá 12000 đồng. Hỏi bạn Lan mua hết bao nhiêu tiền?
A. 41500 đồng B. 24000 đồng C. 67000 đồng D. 130000 đồng
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21.( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
2 3 a) 107 38 [7.3 24:6 (9 7) ] :15 { } − + − + − 38.25 38.85 – 38.10 b) + Câu 22.( 1,5 điểm )
a) Tìm x biết: 2 45:5 4 5 x − = − b) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở và 60 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi cô giáo chủ nhiệm có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu chiếc bút bi.
Câu 23 (1,5 điểm).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.