
Mã đề 111 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN -------------------- (Đề thi có ___ trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 111 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 12 3 2 x − > là:
A. ( ) 1;4 .
B. ( ) 0;4 .
C. ( ) 1;+∞.
D. ( ) ;1 −∞ .
Câu 2. Phương trình ( ) 2 log 1 3 x + = có nghiệm là
A. 9 x = . B. 7 x = . C. 5 x = . D. 8 x = . Câu 3. Cho , A B là hai biến cố độc lập với nhau, ( ) ( ) P A 0,4; P B 0,3. = = Khi đó ( ) P AB bằng
A. 0,58 B. 0,12 C. 0,1 D. 0,7 Câu 4. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 10 2 y x = − là
A. ( ) ;2 −∞
B. ( ) ;10 −∞
C. ( ) ;5 −∞
D. ( ) 5;+∞
Câu 5. Cho hai biến cố A và B . Biết ( ) 0,4 P A = , P(B)= 0,45và ( ) 0,67 P A B ∪ = . Tính xác suất của biến cố A B . A. 0,85 B. 0,05. C. 0,18. D. 0,72.
Câu 6. Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đó
2 4 3a bằng
A.
3 8 a .
B. 3 2a .
C. 6 a .
D.
8 3 a . Câu 7. Bất phương trình 2 4 x > có tập nghiệm là: A. ( ) ;2 T = −∞ .
B. ( ) 2; T = +∞.
C. T = ∅.
Mã đề 111 Trang 2/3
D. ( ) 0;2 T = .
Câu 8. Cho b là số thực dương khác 1. Tính
1 2 2 log . b P b b =
.
A. 5 2 P = .
B. 1 4 P = .
C. 3 2 P = .
D. 1 P = .
Câu 9. Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) 1 5 P A = , ( ) 1 3 P A B ∪ = . Tính ( ) P B .
A. 1 15 .
B. 3 5 .
C. 2 15 .
D. 8 15 .
Câu 10. Quãng đường (km) các cầu thủ (không tính thủ môn) chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:
Quảng đường (km) 2 4 [ ; ) 4 6 [ ; ) 6 8 [ ; ) 8 10 [ ; ) 10 12 [ ; ) Số cầu thủ 2 5 6 9 3 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. ) 8 10 ; .
B. ) 6 8 ; .
C. 3. D. 9. Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố : A “Số được chọn chia hết cho 3”; : B “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A B ∪ là A. { } 12 .
B. { } 3;6;9;12;15;18 .
C. { } 3;4;6;8;9;12;15;16;18;20 .
D. { } 3;4;12 .
Câu 12. Phương trình 2 1 2 32 x+ = có nghiệm là
A. 5 2 x = .
B. 2 x = . C. 3 x = .
D. 3 2 x = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một hộp đựng 30 tấm thẻ có đánh số từ 1 đến 30 , hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp, khi đó xác suất để lấy được:
a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng: 1 2
Mã đề 111 Trang 3/3
b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng: 11 30
c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng: 2 15
d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng: 1 3
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A; SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm cạnh BC, kẻ AK vuông góc với SM (K ∈????). Khi đó: a) AK ⊥ SB b) SM ⊥ BC c) AM ⊥ SC d) SA ⊥ BC PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên dương bé hơn 10 của bất phương trình: ( ) ( ) 1 1 3 3 log 2 1 log 2 x x + ≤ −
Câu 2. Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn
trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 1 2 và 1 3 . Tính xác suất của biến cố: “có đúng một xạ thủ không bắn
trúng bia”. Câu 3. Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mức thưởng (triệu đồng) 5 10 [ ; ) 10 15 [ ; ) 15 20 [ ; ) 20 25 [ ; ) Số công nhân 13 35 47 25 Tính mức thưởng tết trung bình của một công nhân theo mẫu số liệu trên. Câu 4.
Đoàn trường của một trường THPT phỏng vấn 30 học sinh lớp 11A về môn thể thao yêu thích để
tổ chức một giải đấu thể thao nhân kỷ niệm ngày thành lập Đoàn 26 tháng 3. Kết quả thu được có 19 bạn
thích môn bóng đá, 17 bạn thích môn bóng chuyền và 15 bạn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.