Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Lạng Giang Số 2 (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Lạng Giang Số 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 1110 Trang 1/4

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

Mã đề: 1110

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN - Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra có 3 trang gồm 21 câu)

Họ và tên: ..................................................................lớp.............

Số báo danh: ................................................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Thống kê số cuộc gọi điện thoại bạn An thực hiện mỗi ngày trong một tháng được lựa chọn ngẫu nhiên được bảng sau:

Số cuộc gọi [0;3) [3;6) [6;9) [9;12) [12;15)

Số ngày 6 12 5 4 3

Giá trị đại diện của nhóm [6;9) là: A. 6. B. 9. C. 3. D. 7,5.

Câu 2. Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi X là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”. Gọi Y là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lớn hơn 8 và nhỏ hơn 15”. Khẳng định nào sau đây sai?

A. {10;11;12;13;14} XY = . B. {10;12;14} XY = .

C. {10;12;14;16;18;20} X = . D. {9;10;11;12;13;14} Y = .

Câu 3. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 1 4 log y x = . B. x y e = . C. 0,3 log y x = . D. 4 5

x y   =    

.

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau. (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng:

A. 90 .° B. 60 .° C. 45 .° D. 30 .° Câu 5. Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:

Mức thưởng [5;10) [10;15) [15;20) [20;25)

Số công nhân 13 35 47 25

Hãy cho biết số tiền thưởng tết trung bình mà các công nhân này nhận được là bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng) A. 16. B. 15. C. 13,2. D. 17,5.

Câu 6. Cho số thực 0 a > . Biểu thức 2 3. P a a = được viết dưới dạng lũy số với số mũ hữu tỷ là:

Mã đề 1110 Trang 2/4

A.

7 6 P a = . B.

5 6 P a = . C. 2 P a = . D.

1 2 P a = .

Câu 7. Với ,a b là hai số dương tùy ý thì ( ) 3 2 log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

A. 3log 2log a b + . B. 1 3log log 2 a b + . C. 2log 3log a b + . D. 1 3 log log 2 a b   +    

.

Câu 8. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ:

A.

2 2 3

x y   =    

. B. 2025x y = . C. 2 x y − = . D. 2 y x− = .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A. ( ) AC SBD ⊥ B. ( ). CD SAB ⊥ C. ( ). BC SAB ⊥ D. ( ). BD SAC ⊥

Câu 10. Hai xạ thủ X, Y mỗi người bắn 1 viên đạn vào một mục tiêu. Gọi A là biến cố: “Xạ thủ X bắn trúng”, B là biến cố: “Xạ thủ Y bắn trúng”. Nội dung của biến cố A B ∪ là: A. Cả hai xạ thủ bắn trượt. B. Cả hai xạ thủ bắn trúng C. Chỉ có một xạ thủ bắn trúng. D. Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

Câu 11. Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Biết 1 ( ) 6 P B = , 1 ( ) 4 P A B ∪ = . Tính ( ) P A .

A. 1 5 . B. 5 12 . C. 1 12 . D. 2 3 .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . (tham khảo hình dưới)

Hình chiếu của SC lên ( ) SAB là:

A. . AB B. . SA C. . AC D. . SB PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,7 và 0,6 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố

1 2 , A A lần lượt là: “Lần bắn thứ 1 trúng đích” và “Lần bắn thứ 2 trúng đích”. Trong các khẳng định

nào sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a) 1 2 ; A A là hai biến cố độc lập.

b) Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn trúng đích” là 0,42. c) Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích” là 0,14.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo