
Mã đề 101. Trang 1/3
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ TOÁN TIN.
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 11. Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………… Số BD:……………………………………. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0 1; . a a = ∀∈ B. Với n là số nguyên, ta có 1 n n a a− = với 0 a ≠ .
C.
0 0 a = với 0 a ≠ . D. Với n là số nguyên, ta có 1 , n n a a a
−= ∀∈.
Câu 2. Cho m là số nguyên, n là số nguyên dương và a là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . .
m m n n a a = B. .
m m n n a a = C. .
m n m n a a = D.
. .
m m n n a a = Câu 3. Cho a là số thực dương, 1 a ≠ và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log . c a b c a b = ⇔ = B. log . b a b c c a = ⇔ = C. log . c a b c b a = ⇔ = D. log . a a b c c b = ⇔ =
Câu 4. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
A.
x y e− = . B.
10 y x = . C. 2026 . x y = D. 1 . 3x y =
Câu 5. Đồ thị cho ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 log y x = . B. 1 3 log y x = . C. 3 log y x = . D. log3 y x = .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về góc giữa hai đường thẳng trong không gian?
A. Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 0o đến 180 . o
B. Góc giữa hai đường thẳng a và b song song bằng 180 . o C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa 2 đường thẳng cắt nhau và tương ứng song song hoặc trùng với hai đường thẳng đó.
Mã đề 101. Trang 2/3
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng CD vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A. SC . B. AC . C. SD . D. . SB
Câu 8. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Chọn khẳng định đúng A. OB ⊥( ) OBC . B. OB ⊥( ) ABC . C. OB ⊥( ) OAB . D. OB ⊥( ) OAC . Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hình chiếu của điểm ' A trên mặt phẳng ( ) ABC là
A. điểm A . B. điểm B . C. trung điểm của AB . D. điểm C .
C
B
A
C'
B'
A'
Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và ( ) SA ABCD ⊥ . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD ?
A. ( ) SBC . B. ( ) SAC . C. ( ) SCD . D. ( ) SAB .
Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng ( ) ABC là góc
A. SCA. B. BCS . C. SAC . D. ASC . Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi α là góc phẳng nhị diện [ ] , , S BD A .
A. SBC α = . B. SCA α = . C. SOA α = . D. SAO α = .
A
B
D
C
S
C A
B
S
Mã đề 101. Trang 3/3
PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1. Cho hàm số ( ) 5x y f x = = . Khi đó:
a) ( ) ( ) 5 log . f x x =
b) Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên .
c) Tập giá trị của hàm số ( ) y f x = là (0; ) T = +∞.
d) Phương trình ( ) 10 f x = có nghiệm 2 x = .
Câu 2. Cho lăng trụ đều ABC A B C ′ ⋅ ′ ′có cạnh bên bằng cạnh đáy. a) Mặt phẳng ( ) ABC vuông góc với mặt phẳng ( ' ) A AB .
b) Góc giữa đường thẳng ' BB và mặt phẳng ( ) ABC bằng 90o .
c) Góc giữa đường thẳng ' B C và mặt phẳng ( ) ABC bằng 45o .
d) Gọi α là số đo của góc nhị diện [ ] , , A B C A ′ ′ ′ , ta có 2 tan 3 α = .
PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4).
Câu 1. Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 2 16 x−≤ .
Câu 2. Cho , , a b c là 3 là các số thực dương và a 1 ≠ thỏa log 2 a b = và log 30 a c = . Tính giá trị biểu
thức ( ) 2 3 lo . g . a Q a b c = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.