Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 1010 - Trang 1/ 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC

2025-2026

Môn : TOÁN KHỐI 11

Thời gian : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: …………………………Số báo danh: ……….. Mã đề thi 1010

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ ( ) °C 19 22 [ ; ) 22 25 [ ; ) 25 28 [ ; ) 28 31 [ ; )

Số ngày 7 15 12 6 Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28°C đến dưới 31°C . A. 7 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong B. Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng trong . C. Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và đường thẳng a song song với mặt phẳng thì đường thẳng vuông góc với đường thẳng a. D. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 3: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. = ln y x B. C. 2 = log y x D.

Câu 4: Cho A và B là hai biến cố độc lập. ( ) ( ) 0 5 0 4 = = , ; , P A P B . Xác suất ( ) P AB

bằng: A. 0 05 , B. 0 3, C. 0 5, . D. 0 2 , . Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 = log y x là:

A. ) 2  +∞ ; . B. ) 0  +∞ ; . C. ( ) −∞+∞ ; . D. ( ) 0 +∞ ; .

d ( ) α

d ( ) α

d ( ) α d

( ) α

d ( ) α

( ) α d

d ( ) α

d ( ) α

( ) 0,5 x y = ( ) 3 x y =

Mã đề thi 1010 - Trang 2/ 4

Câu 6: Cho hình lập phương . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. AA’ CC’ B. AA’ A’B. C. AA’ C’D D. AA’ CD. Câu 7: Khẳng định nào sau đay là đúng ? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau C. Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

Câu 8: Cho các số thực ( ) , , , , 0, 2 a b m n a b n > ≥ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) n m m n a a + = B. ( ) m m m a b a b + = + C.

m n m n a a a = D. . m n m n a a a + =

Câu 9: Cho hai biến cố A và B. Khi đó A,B là các tập con của không gian mẫu Ω, được gọi là xung khắc khi và chỉ khi A. A B ∪ = Ω. B. A B  ∪ = . C. A B ∩ = Ω. D. A B  ∩ = . Câu 10: Cho hình chóp . Biết vuông góc với mặt đáy .

Khi đó góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc:

A.  SAC B.  SCA C.  SCB D.  ASC Câu 11: Cho hai biến cố A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B thì hai biến cố A và B được gọi là: A. Xung khắc. B. Độc lập. C. Hợp nhau. D. Đối nhau.

. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

⊥ ⊥ ⊥ ⊥

. S ABC SA

SC ( ) ABC

Mã đề thi 1010 - Trang 3/ 4

Câu 12: Cho ba số thực dương và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. B.

C. D.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:

A: "Lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa"; B : "Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa"; C : "Cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa”; D : "Có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa". Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai. a) Biến cố C là biến cố giao của hai biến cố A, B. b) Biến cố D là biến cố hợp của hai biến cố A, B. c) Hai biến cố C và D xung khắc. d) Xác suất xảy ra của biến cố A bằng xác suất xảy ra của biến cố B.

Câu 2: Cho hình chóp .S ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tai B và ⊥( ) SA ABC . Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai. a) Đường thẳng AB là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên (ABC). b) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB). c) Hình chóp .S ABCcó tất cả các mặt đều là các tam giác vuông. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo