
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN TOÁN 9 NĂM 2025-2026
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
TT (1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
1
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
C1 (0,25đ) B1a lập bảng
(0,5đ)
(B1a vẽ
(0,5đ)
B1b (1đ)
2,25đ 22,5%
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
C2,3,4,5
(1,0đ)
B2a
1đ B2b
(0,75đ)
B3 1,0đ
3,75đ 37,5%
2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.
Góc ở tâm, góc nội tiếp C 6,7 (0,5đ) 0,5đ
5% Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam
giác
C8 (0,25đ) 0,25đ
2,5%
Tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp hình
chữ nhật, hình vuông
C9,10 (0,5đ)
- Vẽ hình:
0,5đ - B4a: 1,25đ
B4b (0,5đ)
2,75đ 27,5%
Đa giác đều C11,12
(0,5đ) 0,5đ
5% Tổng điểm 4,0đ 3,0đ 3,0đ 10,0đ Tỉ lệ 40% 30% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TOÁN 9 2025 - 2026
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu Vận dụng
1
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
Hàm số y = ax2 (a ≠
0) và đồ thị
Nhận biết:
- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Vận dụng:
- Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
TN C1
(0,25đ)
TL1a(ý lập bảng)
(0,5đ)
TL1b(1,0đ)
Vẽ ( 0,5đ)
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Nhận biết:
– Nhận biết được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète.
TN2,3,4, 5 ( 1đ)
(B2a 1đ)
TL 2b
0,75đ
Vận dụng :
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
TL 3(1,0đ)
2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.
Góc ở tâm, góc nội tiếp
Nhận biết
– Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp.
Thông hiểu
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
TN6,7
(0,5đ)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
Nhận biết
– Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác.
– Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
TN8
(0,25đ)
Tứ giác nội tiếp
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180o.
TN9,10
(0,5đ)
-Vẽ hình: 0,5đ
TL 4a: 1,25đ
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.
Vận dụng
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm)
TL 4b
(0,5đ)
Đa giác đều
Nhận biết Nhận dạng được đa giác đều. Nhận biết được phép quay.
Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
TN11,
12
(0,5đ)
Tổng 13 4 4
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.