
UBND PHƯỜNG VÂN HÀ
TRƯỜNG THCS VÂN HÀ
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn thi: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1: Đồ thị của hàm số 2 2 y m x đi qua điểm 1;4 A khi
A. 3. m = B. 4. m = C. 5. m = D. 6. m =
Câu 2: Giá trị của hàm số
2 7 y x = − tại 3 x = − là
A. 21 B. 63 − C. 21 − D. 63 Câu 3: Cho phương trình 2 3 2 0 x x − + = , tổng các nghiệm của phương trình là: A. 1. − B. 3. C. 5. D. 2. Câu 4: Một khách du lịch chơi trò nhảy Bungee từ đỉnh tháp Macao cao 234 mét so với mặt đất. Quãng đường chuyển động S (đơn vị tính bằng mét) của người rơi phụ thuộc vào thời
gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức: 2 13 . 2 S t = Hỏi sau khoảng thời gian là
bao nhiêu giây từ khi bắt đầu chơi du khách cách mặt đất là 130 mét? A. 16 giây. B. 8 giây. C. 2 5 giây. D. 4 giây.
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 0 3 2 0 x x − + = B. 2 0 x + = C.
2 3 4 0 x xy − + = D. 2 3 5 2 0 x x − + =
Câu 6: Giá trị của tham số m để phương trình 2 2 3 0 x x m có hai nghiệm phân biệt là
A. 1 3 m . B. 1 3 m . C. 1 3 m . D. 1 3 m .
Câu 7: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình bậc hai 2 14 7 0 x x . Giá trị của biểu
thức 2 2 1 2 x x là A. 7 . B. 35 . C. 42 . D. 182 . Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có 10 ; 24 . AB cm AC cm = = Độ dài bán kính đường
tròn nội tiếp tam giác ABC bằng A. 26cm B. 4 cm C. 13 cm D. 6 cm Câu 9: Nhà bác An có một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 30 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Diện tích của mảnh vườn nhà bác An bằng
A. 432 m2 B. 360 m2 C. 384 m2 D. 456 m2 Câu 10: Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn tâm (O, 6cm). Độ dài cạnh AB là
A. 6cm B. 3cm C. 3 cm D. 2 3 cm Câu 11: Tâm quay của một hình chữ nhật là điểm nào để sau khi quay 180°, hình ảnh trùng với hình ban đầu? A. Đỉnh của hình chữ nhật. B. Trung điểm cạnh nhỏ. C. Giao điểm của hai đường chéo. D. Trung điểm của cạnh lớn.
Câu 12: Cho tứ giác ABCDnội tiếp đường tròn có 0 80 C = . Số đo góc A là:
A. 0 80 B. 0 160 C. 0 100 D. 0 40
Câu 13: Cho hình vuông nội tiếp đường tròn O .Phép quay nào với O là tâm biến hình
vuông thành chính nó? A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 120 .
Câu 14: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 3 cm là
A. 3 2 cm . B. 3 4 cm . C. 1 2 cm . D. 1cm .
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi 36m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính chiều dài của
hình chữ nhật.
A. 10 . m B. 11 . m C. 8 . m D. 16 . m II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
a. Giải phương trình sau: 2 2 8 0 x x − − = b. Cho hàm số ( ) 2 2 ( 2). y m x m = − ≠ Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua ( ) 1;2 A − .
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình: 2 1 0 4 x x m + − + = (1) với m là tham số.
a) Giải phương trình (1) với 2 m . =
b) Tìm giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn ( ) 2 1 2 1 2 3 3 x x x x − + = Câu 3 (1,5 điểm).
Một xưởng may phải may 1800 chiếc áo trong một thời gian quy định. Thực tế, do cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xưởng may đã may được nhiều hơn 10 chiếc áo so với số áo phải may trong một ngày theo kế hoạch. Do đó xưởng may đã hoàn thành kế hoạch trước thời hạn 6 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng may đó phải may xong bao nhiêu chiếc áo. Câu 4 (2,0 điểm).Cho đường tròn ( ) O đường kính BC . Từ điểm A vẽ các tiếp tuyến
; AM AN với ; M N là các tiếp điểm. Qua A vẽ đường thẳng cắt đường tròn ( ) O tại hai điểm
E và F sao cho AE AF < . a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp . b) Gọi H là giao điểm của AO và MN . Chứng minh = . . A F AH E A AO. c) Đường thẳng qua E song song với AN cắt MN tại P , FP cắt AN tại Q. Chứng
minh Q là trung điểm của AN .
Câu 4 (0,5 điểm)
Cho hai số dương x , y thoả mãn 2 4 x y + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2 2 16 2 x A xy xy x x − + + = + .
.--------------------Hết------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.