Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Hòa (Bình Phước)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Hòa (Bình Phước)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 132

TRƯỜNG THPT THANH HÒA

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN- KHỐI 10- NĂM HỌC 2024-2025

Thời gian làm bài: 90 phút; Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm).. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 7 0 x x − + − ≥ A. S =  B. 0 S = C. { } 0 S = D. S = ∅ Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng

1 2 : 2 3

x t d y t

= −   = + 

là:

A. ( ) 3; 2 c = − 

. B. ( ) 2;3 a = 

. C. ( ) 2;3 d = − 

D. ( ) 3;2 b = 

. Câu 3. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? A. 605. B. 45. C. 280. D. 325. Câu 4. Tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x x = − + − nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

A. ( ) ( ) ;1 2; x∈−∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ;1 2; x∈−∞ ∪ +∞.

C. ( ) 1;2 x∈ . D. [ ] 1;2 x∈ .

Câu 5. Cho ( ) ( ) 3; 4 , 1;2 . a b = − = −  

Tìm tọa độ của vectơ . a b +  

A. ( ) 3; 8 . − − B. ( ) 4; 6 . − C. ( ) 4;6 . − D. ( ) 2; 2 . −

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 3;2 a =  và ( ) 5; 1 b = − 

. Tích vô hướng

.a b 

bằng A. 13. B. 7 . C. 9 . D. 17. Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 3 5 0 x y − + + = . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d A. ( ) 3;2 n = − 

B. . C. ( ) 3;2 n = 

. D. ( ) 2;3 n = 

. Câu 8. Giả sử có 8 vận động viên tham gia chạy thi. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với vị trí các vận động viên về nhất, nhì, ba (biết không có hai vận động viên nào về đích cùng lúc? A. 120. B. 56. C. 336. D. 24. Câu 9. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)? A. 5. B. 1. C. 9. D. 4. Câu 10. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là tam thức bậc 2 ẩn x? A. ( ) 3 f x x = + . B. 2 ( ) 2 3 f x x = −. C. 2 ( ) 2 5 f x x x = + −. D. 2 ( ) 2 5 f x x x = − + + . Câu 11. Cho    2 0 f x ax bx c a     . Điều kiện để   0, f x x là

A. 0

0

a   

B. 0

0

a   

C.

  

0

0

a . D.

  

0

0

a .

Mã đề 132

2/2 - Mã đề 132

Câu 12. Khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = được xác định bởi công thức:

A. ( ) 0 0 2 2 . . , a x b y c d M a b + + ∆= + B. ( )

0 0

2 2 . . , a x b y c d M a b

+ + ∆= +

C. ( ) 0 0

2 2 . . , a x b y c d M a b

+ + ∆= +

D. ( )

0 0

2 2 . . , a x b y d M a b

+ ∆= +

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý A, B, C, D. ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có toạ độ đỉnh ( ) 4;3 A ; ( ) 2; 3 B − ; ( ) 1;1 C . A. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm ( 1; 3) M − −

B. ( ) 2; 6 AB = − − 

.

C. Phương trình tổng quát của đường thẳng BC có một vectơ pháp tuyến là ( ) 4;1 u = 

D. Phương trình tham số của đường thẳng qua 2 điểm A, B là: 4 2

3 6

x t

y t

= −   = + 

Câu 2. Cho tam thức bậc hai A. ( ) 0 f x x > ∀∈. B. 0 x = là một nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + > . C. là một tam thức bậc hai có hệ số 1 a = . D. Bất phương trình ( ) 0 f x ≤ có tập nghiệm là [ ] 1;2 S = . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm).Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng? (giả sử rằng không có hai đội nào có điểm trùng nhau) Câu 2. Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 3 3 6 x x + = −. Câu 3. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau? Câu 4. Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo