
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2024 – 2025
III/ Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên ra đề: cô Nguyễn Thị Thoan I. Dạng thức 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + 2 4 b ac = − . Ta có ( ) 0 f x với x khi và chỉ
khi
A. 0
0
a
. B. 0
0
a
. C. 0
0
a
. D. 0
0
a
.
Câu 2: Tam thức ( ) 2 4 f x mx mx = − − nhận giá trị âm với mọi x khi và chỉ khi
A. 16 0 m − . B. 16 0 m − . C. 16
0
m
m
−
. D. 16
0
m
m
−
.
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2 9 3 x + = là
A. 1 x = −. B. 0 x = . C. 4 x = . D. 1 3 x = − .
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2 2 7 1 x x − = − là A. Vô số. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 0 x y − + = . Vectơ pháp tuyến của
đường thẳng là
A. ( ) 1; 1 n = − B. ( ) 1;1 n = C. ( ) 1; 1 n = −− D. ( ) 1;3 n =
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 2 x t y = − = −
là
A. ( ) 1;0 u = − . B. ( ) 1; 2 u = − . C. ( ) 1; 2 u = −− . D. ( ) 0;1 u = .
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường thẳng d qua ( ) 0;1 M và song song với đường thẳng
': 10 0 d x y + − = có phương trình là
A. 1 0 x y + −= . B. 0 x y − = . C. 1 0 x y −+ −= . D. 2 0 x y + − = .
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. 2 2 2 8 0 x y x y + −− + = . B. 2 2 2 10 0 x y x y + −+ − = .
C. 2 2 2 20 0 x y x y + − − + = . D. 2 2 10 6 2 0 x y xy y + − − − = .
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường tròn ( ) C đi qua hai điểm ( ) 1;1 A , ( ) 1;3 B − và có
tâm I thuộc trục hoành có phương trình là
A. ( )
2 2 2 10 x y + + = . B. ( )
2 2 4 10 x y − + = .
C. ( )
2 2 2 4 10 x y − + = . D. ( )
2 2 2 10 x y + + = .
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tìm tiêu cự của elip ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = .
A. 3 . B. 8 . C. 4 . D. 5 .
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tiêu cự của Hypebol ( )
2 2 : 1 5 4 x y H − = bằng
A. 5 B. 6 C. 2 D. 1
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 8 và tổng
các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc Elip đó tới hai tiêu điểm bằng10, có dạng là
A.
2 2
1 25 9 x y + = . B.
2 2
1 100 64 x y + = . C.
2 2
1 5 4 x y + = . D.
2 2
1 25 16 x y + = .
II. Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13: Cho hàm số ( )
2 2 1 1 = = − − + ( ) y f x x m x , với m là tham số thực. Xét tính
đúng, sai của các mệnh đề sau:
ĐÚNG SAI
A. Điều kiện xác định của hàm số ( ) y f x = là 2 2 1 1 0 − − + ( ) x m x .
B. Với 1 m = , tập xác định của hàm số ( ) y f x = là D = .
C. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ( ) y f x = và trục hoành
là 2 2 1 1 1 − − + = ( ) x m x .
D. Có 3 giá trị nguyên dương của tham số để phương trình
( ) 2 2 1 3 0 − − + −= x m x m có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;2 A và đường thẳng
: 2 0 x y − + = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
ĐÚNG SAI
A. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng bằng 5 .
B. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với là
3 0 x y + −= .
0 10 ; m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.