
Mã đề Trang 1/10
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2024 – 2025
ĐỀ ÔN ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II – Khối 10
Môn: TOÁN – Thời gian: 60 phút
Họ và tên:. Số báo danh:. Mã đề
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức 2 ( ) 6 f x x x = − −+ ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là tập ?
A. 2 2 0 x x − − . B. 2 2 1 0 x x − + . C. 2 2 1 0 x x − + . D. 2 2 1 0 x x − + − .
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số
2
2 2025 1
3 4 1
x y
x x
− =
− +
.
A. 1 \ 1; 3
=
. B. 1;1 3 =
.
C. 1 ; (1; ) 3 = − +
. D. 1 ; [1; ) 3 = − +
.
Câu 4: Trong một lớp học có 15 bạn nam và 17 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm lớp
trưởng?
A. 17 . B. 32. C. 30. D. 15.
Câu 5: Trong một lớp học có 20 bạn học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bạn để làm
lớp trưởng và một bạn khác làm lớp phó?
A. 39. B. 380. C. 2 20 . D. 361.
Câu 6: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm 2 1 1 x x −= − ?
A. 0 . B. Vô số nghiệm. C. 1. D. 2 .
Câu 7: Phương trình 2 3 3 1 2 3 x x x + + = + có nghiệm là
A. 8 x = −. B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = −; 8 x = −.
Câu 8: Một véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y − + = là
A. ( ) 4 2; 3 n = − . B. ( ) 2 2;3 n = . C. ( ) 3 3;2 n = . D. ( ) 1 3;2 n = − .
Câu 9: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y − + = và 2 : 3 6 10 0 x y − + − = .
A. 1 và 2 cắt nhau và không vuông góc. B. 1 và 2 trùng nhau.
Mã đề Trang 2/10
C. 1 và 2 song song với nhau. D. 1 và 2 vuông góc với nhau.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;3) B − , (7; 1) D − . Tìm tọa độ trung điểm I của
đoạn BD .
A. 4 3; 3 I −
. B. 8 4 ; 3 3 I −
. C. (3;1) I . D. (4; 2) I − .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc-tơ (3; 1) a = − và (3;4) b = . Tính tọa độ véc-tơ
c a b = + .
A. (3;3) c = . B. (2;7) c = . C. (2;1) c = . D. (6;3) c = .
Câu 12: Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng 1 :2 1 0 x y + −= và 2
2 : 1 x t y t = + = −
.
A. 10 10 . B. 3
10 . C. 3
5 . D. 3 10
10 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tam thức bậc hai ( ) f x có đồ thị như hình vẽ sau:
a) Tam thức bậc hai ( ) f x có 0 .
b) Tam thức bậc hai ( ) f x có hai nghiệm 1; 3 x x = = .
c) Tam thức bậc hai ( ) f x có hệ số 0 a .
d) Bất phương trình ( ) 0 f x có 3 nghiệm nguyên.
Câu 2: Cho đường thẳng có phương trình 2 1 0 x y + −= .
a) Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng là ( ) 2;1 u= .
b) Điểm ( ) 1; 1 M − thuộc đường thẳng .
c) Khoảng cách từ điểm ( ) 2;2 N đến đường thẳng bằng 5 .
d) Đường thẳng đi qua điểm ( ) 0;1 A và vuông góc với đường thẳng có phương
trình là 2 2 0 x y − − = .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một công ty đồ gia dụng sản xuất bình đựng nước thấy rằng khi đơn giá của bình đựng
nước là x (nghìn đồng) thì doanh thu R (tính theo đơn vị nghìn đồng) sẽ là
2 ( ) 560 50000 R x x x = − + . Với đơn giá x là số nguyên lớn nhất của bình đựng nước là bao
nhiêu thì doanh thu từ việc bán bình đựng nước vượt mức 1 tỉ đồng?
Câu 2: Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB , AC , BC lần lượt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.