Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Bình 1 (Đồng Tháp)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Bình 1 (Đồng Tháp)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/8

SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 MÔN: TOÁN - LỚP 10 HỆ GDPT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 02 trang) Phần I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương trình 2 5 11 9 2 3 x x x + = + + có nghiệm là

A. 1

2

x

x

=  = − 

. B. 1 2 x x =  = 

. C. 1 x = . D. 2 x = .

Câu 2. Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi x∈ ? A. 2 5 x x − −. B. 2 2x x + . C. 2 1 x x − − −. D. 2 1 x x + + . Câu 3. Trong hệ trục tọa độOxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3; 4 , 0; 5 − − − A B . Tọa độ vectơ

 AB bằng

A. ( ) 3; 9 . − − B. ( ) 3; 1 . − C. ( ) 3;9 . D. ( ) 3;1 . −

Câu 4. Xác định tọa độ của vectơ 2 3 = +    c i j . A. ( ) 2;3 c = − 

. B. ( ) 3;2 c = 

. C. ( ) 3; 2 c = − − 

. D. ( ) 2;3 =  c .

Câu 5. Tích các nghiệm của phương trình 2 4 7 5 12 7 x x x − + = − bằng A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 5. Câu 6. Trong các đa thức sau đây, đa thức nào là tam thức bậc hai ?

A. ( ) 3 4 0 2 1 f x x x + − = . B. ( ) 2 1 2 4 f x x x = + + .

C. ( ) 2 3 6 f x x x = − −. D. ( )

2 1 4 6 f x x x = + −.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 − − ≤ x x là A. ( ] [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞. B. ( 2;3) − . C. [ ] 2;3 − . D. ( ; 2) (3; ) −∞− ∪ +∞. Câu 8. Cho tập hợp A có 7 phần tử. Số cách chọn 3 phần tử của tập hợp A là A. 35. B. 6 . C. 210 . D. 21. Câu 9. Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia sinh hoạt công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên? A. 59280. B. 9880. C. 455. D. 2300. Câu 10. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 17 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra bốn học sinh gồm một học sinh nam và ba học sinh nữ? A. 12240 . B. 52360 . C. 833. D. 13872 . Câu 11. Số các chỉnh hợp chập 4 của 10 phần tử bằng A. 210 . B. 40 . C. 5040. D. 10000. Câu 12. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

x −∞ - 1 2 +∞ f(x) - 0 + 0 - A. ( ) 2 2. f x x x = − − B. ( ) 2 2. f x x x = + +

C. ( ) 2 2. f x x x = − + + D. ( ) 2 2. f x x x = − − +

Mã đề 101

Trang 2/8

Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm “đúng – sai”. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 15 f x x x = + − .

a) Tam thức ( ) f x có bảng xét dấu bên dưới

x −∞ - 5 3 +∞ f(x) + 0 - 0 +

b) ( ) ( ) 0, 5;3 f x x > ∀∈− .

c) Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 15 0 x x + − ≤ là [ ] 5;3 S = − .

d) Phương trình 2 2 15 0 x x + − = có một nghiệm dương.

Câu 2. Một hộp chứa 3 quả cầu màu xanh, 4 quả cầu màu vàng và 5 quả cầu màu đỏ.

a) Số cách chọn 1 quả cầu màu xanh là 3 cách. b) Số cách chọn 2 quả cầu màu vàng là 6 cách. c) Số cách chọn 1 quả cầu bất kỳ là 60 cách. d) Số cách chọn 1 quả cầu màu đỏ và 1 quả cầu màu vàng là 20 cách.

Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. Gọi ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ là tam thức bậc hai. Với ( ) 2 5 6 f x x x = − + thì giá trị của

3 a b c + + bằng bao nhiêu?

Câu 2. Bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≤ có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình 2 5 6 2 x x − + = bằng?

Câu 4. Số nghiệm của phương trình 2 5 6 2 x x − + = là Phần IV (3,0 điểm). Tự luận. Học sinh trả lời tường minh các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. Xét dấu tam thức bậc hai: ( ) 2 9 14. f x x x = − +

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm ( ) 5;1 A − , ( ) 2;3 B và ( ) 4;2 C . Tính tích vô hướng . AB BC 

Câu 3. Đội Văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 10A; 5 học sinh lớp 10B và 6 học sinh lớp 10C. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội Văn nghệ để tham gia biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh có đủ cả ba lớp 10A,10B và 10C?

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo