
Đề thi môn Toán 10 Mã đề: 123 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT MINH HÀ
(Đề thi gồm 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 123 Số báo danh: ..................... Họ và tên .............................................................................. PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong khai triển ( ) 4 2 3 x + . Tìm hệ số của 4x ?
A. 42 . B. 16. C. 32. D. 96. Câu 2. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 M đến đường thẳng : 2 13 0 x y ∆ + − = là:
A. 2 5 . B. 2 5 − . C. 2 5 5 . D. 2 5 .
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , vectơ chỉ phương của đường thẳng d : ( ) 10 4 5 7 x t t y t = − ∈ = −+
là:
A. ( ) 4;7 u = −
. B. ( ) 7;4 u =
. C. ( ) 10; 5 u = −
. D. ( ) 6;2 u =
.
Câu 4. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau? A. 24 . B. 720. C. 256. D. 120 . Câu 5. Cho 7 điểm phân biệt và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có đỉnh được tạo thành từ 7 điểm nói trên? A. 3 7 C . B. 24 . C. 120 . D. 3 7 A .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 3;5 , 1;1 , 2;0 A B C − . Tọa độ điểm D để tứ giác
ABCD là hình bình hành là: A. ( ) 1;4 D . B. ( ) 0;3 D . C. ( ) 0;4 D . D. ( ) 1;3 D − .
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 1; 3 A B − −− . Tọa độ trung điểm của
đoạn thẳng AB là:
A. ( ) 1; 4 − . B. ( ) 1; 1 − . C. 1 ; 2 2 −
. D. 3; 2 2 −
.
Câu 8. Trong một hộp chứa 12 quả cầu trắng và 9 quả cầu đen. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy? A. 108. B. 9. C. 21. D. 12. Câu 9. Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng 1 : 4 2 0 x y ∆ −+ − = và 2 : 2 8 4 0. x y ∆ − + =
A. Trùng nhau. B. Vuông góc. C. Song song. D. Cắt nhau.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi môn Toán 10 Mã đề: 123 Trang 2/3
Câu 10. Một nhóm có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ? A. 16. B. 32. C. 6. D. 25.
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) 5; 1 , 1;1 u v = − =
. Tọa độ của vectơ 3 u v −
là:
A. ( ) 2;2 . B. ( ) 2; 2 − . C. ( ) 2; 4 − − . D. ( ) 2; 4 − .
Câu 12. Số các số hạng trong khai triển ( ) 5 5x y − là:
A. 6. B. 7. C. 14. D. 5 . PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Một nhóm có 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Khi đó: a) Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là 10 cách. b) Số cách chọn ra 3 bạn để làm 3 việc khác nhau là 720 cách. c) Số cách chọn ra 3 bạn có 1 nữ, 2 nam là 60 cách. d) Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng ngang sao cho 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là 20160 cách.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 2; 2 , 4;5 , 6;0 A B C − . Khi đó:
a) ( ) 2;7 BC =
.
b) ( ) 4;1 G là trọng tâm tam giác ABC .
c) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và song song với BC là
( ) 2 2 2 5 x t t y t = + ∈ = −− .
d) Phương trình tổng quát của đường trung trực cạnh BC là: 4 8 5 0 x y − + = . PHẦN 3. Câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Một người cần lập một mật khẩu gồm 4 chữ số khác nhau từ các chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5. Số mật khẩu mà người đó lập được là bao nhiêu cách? Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí có toạ độ
( ) ;a b và được ba thiết bị ghi tín hiệu đặt tại ba vị trí ( ) ( ) 6; 2 , 2;4 A B − , ( ) 3;1 C − nhận được
cùng một thời điểm. Tính a b + . (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười) Câu 3. Có hai con tàu A và B cùng xuất phát từ hai bến, chuyển động đều theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy
với trên mỗi trục được tính theo km), sau khi xuất phát t (giờ) ( ) 0 t ≥ , vị trí của tàu A biểu
diễn bởi phương trình tham số 10 8
3 6
x t
y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.