
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN TOÁN LỚP 10
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ % điểm TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Chương 1V HÀM SỐ - ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG
Hàm số 2
1
3 7,5 %
Hàm số bậc hai 3
1
2 1 4 2 1 20 %
Dấu của tam thức bậc hai
2
1 2 1 10 %
Phương trình quy về phương trình bậc hai
1
1 1 1 1 2 1 27,5 %
2 Chương V PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG( 12 tiết)
Phương trình đường thẳng
1
1
1 2 1 10 %
Vị trí tương đối, góc và khoảng cách
1
1 1
2 1 7,5 %
Phương trình đường tròn 2
2 5 %
Đường thảng và đường tròn
1
1
1 1 12,5 %
Tổng số câu 12 0 4 4 0 0 2 2 0 1 2 16 7 4
Tổng số điểm 3.0 0.0 1.0 1.0 0.0 0.0 1.0 1.0 0.0 1.0 2.0 4.0 3.0 3.0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
MÔN TOÁN LỚP 10
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Chương 1V HÀM SỐ - ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG
Hàm số - Biết : Hàm số theo biến, tập xác định của hàm số - Biết: Điểm thuộc đồ thị hàm số
Câu 1 Câu 2
Câu 1a
Hàm số bậc hai - Biết: Tọa độ đỉnh, khoảng đồng biến nghịch biến
- Biết: Tập xác định hàm bậc 2
- Hiểu khoảng đồng biến, nghịch biến, tương giao
- VD: Giải bài toán thực tế
Câu 3,4,5
Câu 1b Câu 1c,d Câu 4
Dấu của tam thức bậc hai - Biết: xét dấu tam thức bậc 2, biết điều kiện dấu của tam thức bậc 2 - VD: Bài toán thực tế đưa về giải bất pt bậc hai’
Câu 6;7
Câu 2
Phương trình quy về phương trình bậc hai - Biết: Giải phương trình cơ bản, tìm số nghiệm của phương trình quy về bậc hai - Hiểu: Giải phương trình quy về bậc 2 -VD: Bài toán thực tế đưa về phương trình bậc hai
Câu 8
Câu 1 Câu 1 Câu 2
2 Chương V PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Phương trình đường thẳng - Biết: Nhận biết được vecto chỉ phuong, vecto pháp tuyến của phương trình tham số và phương trình tổng quát.của đường thẳng. - Hiểu: Cách viết phương trình đường thẳng
Câu 9
Câu 2a Câu 2c Câu 3
Vị trí tương đối, góc và khoảng cách - Biết:Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng - Biết vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Câu 10
Câu 2b
Phương trình đường tròn
- Biết Tìm tâm và bán kính. Tìm phương trình đường tròn biết tâm và bán kính
Câu 11,12
Đường thẳng và đường tròn Hiểu: Khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng VD: liên hệ giữa đường thảng và đường tròn.
Câu 2d
Câu 3
Tổng số câu 12 0 4 4 0 0 2 2 0 1 2
Tổng số điểm 3.0 0.0 1 1.0 0.0 0.0 1.0 1.0 0.0 1.0 2.0
Tỉ lệ % 30 20 20 30
TRƯỜNG THPT SỐ I TX SAPA
Mã đề : 112
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: (B) Tập xác định của hàm số 2 3 5 y x x = − − + là:
A. { } \ 1 . B. { } \ 0;3 . C. . D. ( ) 0;3 .
Câu 2: (B) Cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = với
2 2 0 a b + ≠ . Khi đó khoảng
cách
( ) ; M d ∆ là
A. ( )
0 0 ; 2 2 2 M ax by c d a b c ∆ + + = + +
. B. ( )
0 0 ; 2 2 2 M ax by c d a b c ∆ + + = + +
.
C. ( )
0 0 ; 2 2 M ax by c d a b ∆ + + = +
. D. ( )
0 0 ; 2 2 M ax by c d a b ∆ + + = + .
Câu 3: (B)Cho đồ thị hàm số bậc hai ( ) y f x =
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm
A. ( ) 3;0 . B. ( ) 0;3 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 3;1 .
Câu 4: (B)Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 4 4 f x x x = − + − luôn âm?
A. . B. ( ) 2;+∞ C. ( ) 2; − +∞. D. { } \ 2 .
Câu 5: (B) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.
C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.
Câu 6: (B) Cho phương trình 2 3 4 1 2 x x x − + = − . Bình phương hai vế của phương trình trên ta được phương trình A. 2 2 3 4 1 ( 2) . x x x − + = − B. 2 3 4 1 ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.