
Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT THÀNH PHỐ HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
PHẦN I. (3 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( )
2 4 5 = − − + f x x x . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x .
A. ( ) 1 5 −− + ; ; x . B. 5 1 − ; x .
C. 1 5 − ; x . D. ( ) 5 1 −; x .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm 0 0 ( ; ) M x y và đường thẳng : 0 ax by c + + = . Khoảng
cách từ điểm M đến được tính bằng công thức nào dưới đây?
A. 0 0
2 2 ( , ) . ax by d M
a b
+ =
+
B. 0 0
2 2 ( , ) . ax by c d M
a b
+ + =
+
C.
0 0
2 2 ( , ) . ax by d M
a b
+ =
+
D.
0 0
2 2 ( , ) . ax by c d M
a b
+ + =
+
Câu 3. Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của parabol 2 4 = y x ?
A. 2. = − x B. 1. x = C. 2. x = D. 1. = − x
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 1 4 5 + = = − x y f x x .
A. 5 \ 4 D =
. B. 5 ; 4 D = −
. C. 4 \ . 5 = D D. D = .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 4 16 − + + = C x y . Đường tròn ( ) C có
toạ độ tâm I và bán kính R bằng
A. ( ) 2; 4 ; 16 − = I R . B. ( ) 2;4 ; 4 − = I R . C. ( ) 2; 4 ; 4 − = I R . D. ( ) 2;4 ; 16 − = I R .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y + −= và
2 : 2 3 0. d x y + − = Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1d , 2d cắt nhau và không vuông góc. B. 1 2 / / . d d
C. 1 2. d d D. 1 2. d d ⊥
Câu 7. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là hàm số của biến x ?
A. 2 2 y x = . B. 2 y x = . C. 2 1 y x = −. D. 2 1 y x = + .
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Hypebol?
A.
2 2
1 9 4 x y − = B.
2 2
1 9 4 x y + = C.
2 2
0 9 4 x y + = D.
2 2
1 4 4 x y + =
Câu 9. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là tam thức bậc hai?
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
A. ( )
2 2023 2022 = − + f x x x . B. ( ) 2023 2022 = − f x x .
C. ( ) 2 2023 2022 1 = + + f x x x
. D. ( )
2 2023 2022 = − + f x x x .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường Elip
2 2
1 5 4 x y + = có tiêu cự bằng
A. 4. B. 2. C. 9. D. 1.
Câu 11. Tọa độ đỉnh của parabol ?= −2?2 −4?+ 6 là
A. ( ) 1;6 I − . B. ( ) 1;0 I . C. ( ) 2; 10 I − . D. ( ) 1;8 I − .
Câu 12. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( 0) a là đường thẳng nào dưới đây?
A. 2
b x a = − . B. 4 x a = − . C. 2
c x a = − . D. 2
b x a = .
PHẦN II. ( 2 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Quan sát đồ thị hàm số bậc hai ( ) = y f x ở hình dưới đây
Khi đó:
a) ?< 0
b) Toạ độ đỉnh ?(2; 1)
c) Đồng biến trên khoảng ( ) 2 −; ; nghịch biến trên khoảng ( ) 2 + ;
d) x∈( ) 1 −; ∪( ) 3 + ; thì ( ) 0 f x
Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm ?(1; −1), ?(2; 3) , ?(−2; 4). Khi đó:
a) Đường thẳng MN có vectơ chỉ phương là ?? ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = (1; −4)
b) Đường thẳng MN có vectơ pháp tuyến là ?⃗ = (−4; 1)
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng MN là −4?+ ?+ 5 = 0
d) Phương trình đường tròn tâm P và tiếp xúc với đường thẳng MN là :
(?−2)2 + (?+ 4)2 = 17
PHẦN III. (2 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng ?1: 2?+ 4?+ 1 = 0và ?2: ?−3?−5 = 0là ??. Tìm a ?
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình −?2 + 3?+ 4 ≥0 là ?= [?; ?]. Khi đó 24?−25? bằng bao nhiêu?
Câu 3. Một chiếc cổng hình parabol dạng 2 1 2 y x = − có chiều rộng ?= 6?.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.