
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NAM
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 101
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm 1 2 ; A .
A. 2 4 y x. B. 2 2 y x. C. 2 2 y x . D. 2 2 1 y x x .
Câu 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng 1 : 2 3
x t d y t
là
A. 3 1 0 x y . B. 3 1 0 x y . C. 3 1 0 x y . D. 3 1 0 x y .
Câu 3. Một đường tròn có tâm 3;4 I tiếp xúc với đường thẳng 3 4 10 0 x y . Hỏi bán kính đường tròn
bằng bao nhiêu?
A. 5
3
. B. 5. C. 3
5
. D. 3.
Câu 4. Cho hypebol có phương trình chính tắc
2 2
1 4 25 x y và điểm M thuộc hypebol. Khi đó 1 2 MF MF
bằng A. 10. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 3 5 d mx y và 2 : 2 6 1 d x y . Tìm giá trị của mđể hai đường thẳng 1d và 2 d song song với nhau.
A. 2. m B. 1. m C. 1 . 2 m D. 1. m
Câu 6. Tọa độ tiêu điểm với hoành độ âm của đường Elip
2 2
1 8 4 x y là
A. 2;0 . B. 2 2;0 . C. 2;0 . D. 2 2;0 .
Câu 7. Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn toán của 10 học sinh, một học sinh tính được phương sai của bảng thống kê đó là 0,04. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng A. 0,016. B. 0,0016. C. 0,08. D. 0,2. Câu 8. Nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày ( đơn vị C ) từ 7/4 đến 16/4/2024 tại huyện Lục Nam được dự báo như sau: 30; 28; 29; 32; 32; 33; 33; 34; 33; 31 . Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
A. 4. B. 6. C. 5. D. 1.
Câu 9. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d , biết d đi qua điểm 0;1 M và có vecto pháp
tuyến 3;2 n .
A. 2 0 y . B. 3 2 2 0 x y . C. 3 2 2 0 x y . D. 3 2 2 0 x y .
Câu 10. Cho các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình đường tròn? A. 2 2 2 2 1 0 x y x y . B. 2 2 6 2 5 0 x y x y .
C. 2 2 6 2 12 0 x y x y . D. 2 2 4 2 3 0 x y x y .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 11. Cho bảng số liệu điểm thi giữa học kì 2 của 44 học sinh như sau:
Mốt của mẫu số liệu là A. 9. B. 15. C. 17. D. 10.
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn có tâm 1; 2 I và đường kính bằng 10 là
A. 2 2 1 2 10 x y . B. 2 2 1 2 25 x y .
C. 2 2 1 2 5 x y . D. 2 2 1 2 100 x y .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho mẫu số liệu điểm thi khảo sát của 10 học sinh như sau: 10; 5; 8; 8; 8; 7; 7; 7; 9; 6
a) Tứ phân vị của mẫu số liệu là 1 2 3 7, 7,5, 8 Q Q Q .
b) Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 2,06. c) Mẫu số liệu có hai mốt là 8 7 và .
d) Số trung bình của mẫu số liệu là 7,5 x .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm (2; 3), (1;0) A B và đường thẳng : 3 4 2 0 x y . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) d , 8 d , A B .
b) Đường tròn tâm A, bán kính AB có phương trình là 2 2 2 3 18 x y .
c) Điểm A thuộc đường thẳng .
d) Đường thẳng qua hai điểm A, B có véc tơ chỉ phương là 2; 4 u
.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Trên mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường tròn C có phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y và điểm
1; 2 A . Điểm B thuộc đường tròn C sao cho 4 AB có khoảng cách đến gốc toạ độ bằng bao nhiêu ?
(làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 1; 2 M và đường thẳng :2 6 3 0. d x y Đường thẳng
đi qua M và song song d có phương trình 7 0, , . ax by a b Tính giá trị biểu thức 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.