
Trang 1/3 - Mã đề 129
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn tâm 1;3 I và đi qua điểm 5;6 M có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 1 3 25 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 3 5 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 3 25 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 1 3 5 x y + + − = .
Câu 2. Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là A. 3 10 . B. 3 10 × . C. 3 10 C . D. 3 10 A .
Câu 3. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ ( ) 0 f x < , x ∀∈khi và chỉ khi
A. 0 0 a > ∆<
. B. 0 0 a ≤ ∆<
. C. 0 0 a < ∆≥
. D. 0 0 a < ∆<
.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình 3 2 x x − = là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 5. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm ( ) 2;3 − M và có một vectơ chỉ phương
( ) 3; 4 u −
là
A. 2 3
3 4
= −+ = −
x t
y t . B. 2 3
3 4
= −+ = +
x t
y t . C. 5 4 6 3 = + = −
x t y t . D. 2 4
3 3
= −+ = +
x t
y t .
Câu 6. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.
C. ( ) ( )
2 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
Câu 7. Trong một hộp đựng 8 cây bút xanh và 6 cây bút đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 cây bút sao cho có đủ cả 2 màu? A. 286 . B. 231. C. 312. D. 213.
Câu 8. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2 3 1 3 x x x + −= + là A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 1. Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 4 0 x x − + > là A. \{2} . B. . C. ( ) 2;+∞. D. \{-2}.
Câu 10. Số cách rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con là A. 132600. B. 22100 . C. 126548. D. 52. Câu 11. Thầy Nam có 6 quyển sách toán đại số và 5 quyển sách toán hình học, các quyển sách đều khác nhau. Thầy Nam sẽ tặng một quyển sách cho một học sinh giỏi nhất lớp. Hỏi Thầy Nam có bao nhiêu cách tặng một quyển sách? A. 30. B. 11. C. 6 . D. 5. Câu 12. Cho tập { } 0;1;2;3;4;5;6 E = . Gọi A là tập chứa tất cả các số tự nhiên có 4 chữa số đôi một khác
nhau được chọn từ tập E . Số phần tử của tập A là A. 35. B. 240. C. 720. D. 840.
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NINH BÌNH – BẠC LIÊU
(Đề chính thức)
Mã đề: 129
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán học 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 18 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận trong 03 trang)
Trang 2/3 - Mã đề 129
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1. Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi, khi đó: a) Có 450 cách chọn ra 3 viên bi bất kỳ.
b) Có 105 cách chọn ra 3 viên có đúng 1 viên màu đỏ.
c) Có 34 cách chọn 3 viên bi cùng màu.
d) Có 15 cách chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp sao cho có đủ cả ba màu.
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 6 0 x y ∆− + + = và đường tròn
( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 8 C x y − + + = .
a) Đường thẳng ∆ có một vec tơ pháp tuyến là ( ) 1;2 n = −
.
b) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;3 I − và bán kính 4 R = .
c) ( ) ; M a b với 0 a > , là một giao điểm của đường tròn ( ) C và đường thẳng : 2 6 0 x y ∆− + + = . Khi đó
3 a b + = .
d) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm ( ) 4; 1 M − có phương trình là 5 0 x y − − = .
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 theo yêu cầu của bài. (2,0 điểm) Câu 1. Lớp 10A1 có 25 học sinh trong đó có 13 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Vào ngày 8/3 giáo viên chủ nhiệm lớp chọn ra 3 em học sinh trực nhật. Số cách giáo viên chủ nhiệm chọn sao cho có nhiều nhất 2 học sinh nữ. Câu 2. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 2 1 5 f x x m x m = − − + + , với m là tham số. Tổng các giá trị nguyên của
m để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈.
Câu 3. Bác Dũng muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.