
Trang 1/3 - Mã đề 951
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi 951 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3,0 điểm - 12 câu).
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2; 1 ; 2;3 a b . Tọa độ của vectơ a b là:
A. 4;4 . B. 0;4 . C. 0;2 . D. 4; 4 .
Câu 2. Một lớp có 48 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh trực nhật là: A. 96. B. 2256 . C. 2304 . D. 1128.
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y . Điểm nào
sau đây thuộc đường thẳng d ?
A. (1;0) . B. ( 2;1) . C. (0;1) . D. (2; 1) .
Câu 4. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 . Giá trị gần
đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A. 2,80. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,81.
Câu 5. Cho đường thẳng d có phương trình 2 5 0 x y . Tìm một vectơ chỉ phương của d ?
A. 1; 2 . B. 2;1 . C. 2; 1 . D. 1;2 .
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M như hình dưới đây:
Toạ độ điểm M là:
A. 2; 3 . B. 3;2 . C. 3; 2 . D. 2; 3 .
Câu 7. Một quán phục vụ ăn sáng có bán phở và bún theo sơ đồ hình cây minh hoạ sau đây:
Trang 2/3 - Mã đề 951
Một khách hàng muốn chọn một món để ăn sáng. Cho biết khách hàng đó có bao nhiêu cách lựa chọn một món ăn sáng? A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 8. Lớp 10 A có 21 bạn nam và 18 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng? A. 168 cách. B. 29 cách. C. 39 cách. D. 158 cách.
Câu 9. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó? A. 2 10 A . B. 8 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3 3 2 x t y t
. Tọa độ một
vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A. 2; 3 . B. 3;2 . C. 2;3 . D. 3;2 .
Câu 11. Cho ,k n là các số tự nhiên thoả mãn 1 k n , công thức nào sau đây đúng?
A. ( )! !
k n
n k A k . B. ! ( )! !
k n
n A n k k .
C. ! !
k n
k A n . D. ! ( )!
k n
n A n k
Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (3; 2) A . Toạ độ của vectơ OA là:
A. ( 3;2) . B. (3; 2) . C. (2; 3) . D. ( 2;3) .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm - 2 câu). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông hoa đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn 4 bông hoa. a) Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông màu hồng và 1 bông màu trắng là: 30 cách. b) Số cách chọn 4 bông hoa tùy ý là 126 cách. c) Số cách chọn 4 bông hoa có đủ hai màu: 120 (cách). d) Số cách chọn 4 bông hoa mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.