
~ 1 /2~
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG THPT TÔNG LỆNH
TỔ TOÁN - TIN
-------------------- (Đề thi có -- trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II K10
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên:............................................................................ Số báo danh:....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4 điểm) Câu 1. Một quán nước có 4 loại chè, 5 loại nước ép và 3 loại trà sữa. Một khách hàng muốn lựa chọn một loại đồ uống thì có bao nhiêu cách chọn?
A. 19 . B. 60. C. 12 . D. 27 . Câu 2. Tìm số hạng chứa 2x trong khai triển biểu thức ( ) 5 4 −− x .
A. 2 160 − x . B. 2 640x . C. 2 640 − x . D. 2 160x . Câu 3. Một lớp có 17 học sinh nam, 18 học sinh nữ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn ra 2 bạn trong lớp để một bạn làm tổ trưởng và một bạn làm lớp phó học tập?
A. 308. B. 35. C. 595. D. 1190 . Câu 4. Gia đình bạn Hoa muốn đi du lịch. Thừa Thiên Huế có 10 địa điểm, Thành phố Hồ Chí Minh có 7 địa điểm, Thủ đô Hà Nội có 9 địa điểm. Hỏi gia đình bạn Hoa có bao nhiêu cách chọn một địa điểm du lịch cho gia đình từ các địa điểm trên?
A. 630. B. 26 . C. 153. D. 73. Câu 5. Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn vào một hàng ngang.
A. 6. B. 9 . C. 3. D. 10 . Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véctơ (5; 10) = − m và ( 2; 5) = − − w . Tìm tọa độ véctơ − m w .
A. (3; 15) − = − m w . B. ( 10;50) − = − m w . C. (7; 5) − = − m w . D. ( 7;5) − = − m w . Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn 4 cuốn vở từ 13 cuốn vở nhãn hiệu khác nhau và tặng cho 4 bạn khác nhau?
A. 52. B. 17 . C. 17160 . D. 715. Câu 8. Cho tập hợp A có 21 phần tử. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của tập hợp A là
A. 7980. B. 1620 . C. 8087. D. 1330 . Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 4 4 8 0 + − = d x y và 2 :8 8 16 0 + − = d x y . Xét vị
trí tương đối của 1d và 2 d .
A. 1d và 2 d cắt nhau và vuông góc. B. 1d và 2 d song song. C. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc. D. 1d và 2 d trùng nhau.
Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ ( ) Oxy cho điểm (9;2) M , thì toạ độ của
OM là
A. ( ) 9;7 . B. ( ) 13;2 . C. ( ) 6; 3 − . D. ( ) 9;2 .
Câu 11. Một hộp có 9 quả cầu nâu; 11 quả cầu tím và 9 quả cầu trắng. Có bao nhiêu cách để chọn được 4 quả cầu đủ ba màu.
A. 11582 . B. 11580 . C. 11583. D. 11586 . Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau được lập từ 7 chữ số 1;2;...;7 .
A. 4!. B. 9!. C. 6!. D. 7!. Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 10;0) − P và đường thẳng 1 : 2 7 6 0 ∆ − − − = x y . Tính khoảng
cách từ điểm ( 10;0) − P đến đường thẳng 1 ∆.
A. 5. B. 14 53 53 . C. 10 53 . D. 19 53 53 .
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (6;4) G và ( 3; 4) − − D . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng GD .
~ 2 /2~
A. 9 ;4 2
. B. ( ) 3;0 . C. 3;0 2
. D. 10 7 ; 3 3 −
.
Câu 15. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 299001 100 = ± a . A. 299000 . B. 300000. C. 299001. D. 300001. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véctơ (1; 3) = − m và (2; 6) = − v . Tính tích vô hướng . m v .
A. . 15 = − m v . B. . 12 = − m v . C. . 27 = − m v . D. . 20 = m v . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm) Câu 1. Một hộp có 22 viên bi màu trắng và 20 viên bi màu đỏ, các viên bi là khác nhau. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số cách chọn 5 viên bi trong hộp có cả viên bi màu trắng và viên bi màu đỏ là 808830. b) Số cách chọn 9 viên bi trong hộp có ít nhất 1 viên bi màu đỏ là: 445394390 . c) Số cách chọn 8 viên bi trong hộp có ít nhất 1 viên bi màu trắng là: 319770. d) Số cách chọn 6 viên bi trong hộp trong đó có đúng 4 viên bi màu trắng là 7315.
Câu 2. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho đường thẳng 1 3 9 : 7 4
= −+ = −
x t d y t . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a) 1 d có một véctơ chỉ phương là (9; 4) = − u .
b) 1 d có một véctơ pháp tuyến là (9; 4) = − n .
c) PTTQ của đường thẳng: 1 : 4 9 51 0 d x y + − = .
d) Điểm ( 30;19) − D …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.