Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Ngô Quyền (Đồng Nai)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Ngô Quyền (Đồng Nai)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A.  4 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai. B.  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

C.  3 3 2 1 f x x x   là tam thức bậc hai. D.  2 3 2 5 f x x x    là tam thức bậc hai.

Câu 2. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm     2; 1 , 4;3 A B  . Tọa độ của vectơ AB 

bằng

A.   6;2 . AB  

B.   2;4 . AB  

C.   2; 4 . AB  

D.   8; 3 . AB   

Câu 3. Trong hệ tọa độ Oxy , cho     2; 3 ; 4;7 A B  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB ?

A.   8; 21 . I  B.   6;4 . I C.   3;2 . I D.   2;10 . I

Câu 4. Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

A.  2 3 2 5. f x x x    B.  2 5 4. f x x x   

C.  2 2 5. f x x x    D.  2 5 4. f x x x   

Câu 5. Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một học

sinh đi dự trại hè của trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 20. B. 500. C. 45. D. 25.

Câu 6. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

1 4 2 3 x t y t

    

là:

A.   4;3 . u  

B.   3;4 . u  

C.   1; 2 . u   

D.   4;3 . u  

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 3 1 x x    là

A.  2 . S  B.  3 . S  C.  1 . S  D.   1 . S 

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x    là

A.   3;4 .  B.    ; 3 4; .   

Mã đề 101

2/3 - Mã đề 101

C. 3;4 .        D.   ; 3 4; .         

Câu 9. Cho Elip 

2 2 : 1 16 7 x y E   . Khi đó  E có tiêu cự bằng

A. 3. B. 6. C. 8. D. 2 7.

Câu 10. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn  C :    

2 2 1 2 4 x y     .

A.   1;2 ; 2. I R   B.   1; 2 ; 4. I R   C.   1;2 ; 4. I R   D.   1; 2 ; 2. I R  

Câu 11. Một lớp học có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật có cả nam và nữ là

A. 300. B. 35. C. 600. D. 150.

Câu 12. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x    là

A.   6;2 . S  B.  6 . S  C.  2 . S  D. . S 

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bất phương trình     1 3 2 3 1 5 x x x      (*). Khi đó:

a) Bất phương trình (*) là bất phương trình bậc hai một ẩn.

b) Biến đổi bất phương trình (*) trở thành 2 5 6 0 x x    . c) Tập nghiệm của bất phương trình (*) là ( ;1] [6; ) S   .

d) Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình (*) là 21. Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  đi qua hai điểm (5;0) A ; (0; 2) B  và đường thẳng

1 3 : 5 4

x t d y t

     

. Khi đó :

a) Phương trình tổng quát của  là 2 5 10 0 x y    . b)  cắt d . c) Gọi góc giữa hai đường thẳng  và d là . Ta có 0 0 50 70 .   

d) Khoảng cách từ điểm (5;0) A đến đường thẳng d bằng 1 5 .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt và chia hết

cho 5

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm   1;3 B  và   3;6 C . Tính độ dài vectơ BC 

.

Câu 3. Tìm bán kính R của đường tròn  C : 2 2 2 4 1 0 x y x y      .

Câu 4. Một đường hầm có mặt cắt nửa Elip cao 4m , rộng

10m . Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 3m lên nóc hầm. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo