
Mã đề 101 - Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: .......................................................................Lớp: .............. Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0. d x y Một vectơ pháp tuyến của d là
A. 2 2; 1 . n
B. 4 1;3 . n
C. 3 2;1 . n
D. 1 2;3 . n
Câu 2. Lớp 10A có 20 bạn nữ và 25 bạn nam. Giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn làm trực nhật?
A. 20. B. 500. C. 25. D. 45.
Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 0;5 A và 3;0 B là
A. 1. 3 5 x y B. 0. 3 5 x y C. 1. 5 3 x y D. 1. 3 5 x y
Câu 4. Trong mặt phẳng , Oxy cho tam giác ABC có 3;5 , 1;2 , 5;2 . A B C Tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC là
A. 1;3 . B. 3;9 . C. 3;3 . D. 3 9 ; . 2 2
Câu 5. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) f x ax bx c có bảng xét dấu như hình bên dưới:
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x là
A. 4 . B. . C. \ 4 . D. .
Câu 6. Tất cả các giá trị của m để đa thức 2 2 ( ) 4 3 1 f x m x mx m là một tam thức bậc hai là
A. 2. m B. 2. m C. 2 . 2 m m
D. 2 . 2 m m
Câu 7. Bạn Nhân có 5 con gà trống và 4 con gà mái. Bạn Nhân có bao nhiêu cách chọn một cặp gà gồm một trống và một mái để tặng cho bạn Tài?
A. 4. B. 20. C. 9. D. 5.
Câu 8. Trong mặt phẳng , Oxy cho vectơ 3 . a j i
Tọa độ của a
là
A. 1; 3 . B. 3; 1 . C. 3;1 . D. 1;3 .
Câu 9. Cho tập hợp 1;2;3;4;5 . M Số tập con gồm 4 phần tử của M bằng
Mã đề 101 - Trang 2/3
A. 20. B. 4 5 . C C. 5!. D. 4 5 . A
Câu 10. Có bao nhiêu cách xếp 10 quyển sách khác nhau lên một tầng kệ sách thành hàng ngang?
A. 10!. B. 10. C. 1. D. 9!.
Câu 11. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) f x ax bx c với 0 a và 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 0, . f x x B. ( ) 0, . f x x
C. ( ) 0, . f x x D. ( ) 0, \ . 2 b f x x a
Câu 12. Tập xác định của hàm số
2 2
3
x y x x
là
A. ( ;0) (3; ). −∞ ∪ +∞ B. { } \ 0;3 . C. (0;3). D. 0;3 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 4 5. f x x x
a) Tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt.
b) Bất phương trình ( ) 0 f x có 4 nghiệm nguyên dương.
c) Phương trình ( ) 4 f x có hai nghiệm phân biệt.
d) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 20 f x x là .
Câu 2. Cho 10 điểm cùng nằm trên một đường tròn như hình bên dưới:
a) Số đường chéo của đa giác có 10 đỉnh thuộc các điểm đã cho là 45.
b) Số đoạn thẳng có điểm đầu mút thuộc các điểm đã cho là 2 10. A
c) Số vectơ khác 0
có điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho là 2 10. C
d) Số tam giác có đỉnh thuộc các điểm đã cho là 3 10. C
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Trong mặt phẳng , Oxy cho hình bình hành ADBC có 3;5 , A 1;1 , B 2;3 , C ; . D m n Giá trị
của m n bằng bao nhiêu?
Câu 2. Hai bạn An và Bình cùng học chung Trường trung học phổ thông Phan Bội Châu. Nhà An tại vị trí
điểm 4; 1 , A trường học của hai bạn tại vị trí điểm 10;7 C cùng trên một con đường thẳng. Mỗi
ngày An đi học chạy xe ngang khu vực nhà Bình tại vị trí điểm 5;1 B nằm trên con đường vuông
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.