Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Tĩnh Gia 2 (Thanh Hoá)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Tĩnh Gia 2 (Thanh Hoá)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2

(Đề thi có 3 trang, gồm 4 phần)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 10

NĂM HỌC 2025 - 2026

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ....................................................................................................... Số báo danh: ...........................................................................................................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho đường thẳng : 2 2025 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d có tọa độ là

A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;1 .

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x = − + ?

A. (1;4) . B. ( 1;5) − . C. ( 2;0) − . D. ( 2; 8) − − .

Câu 3: Cho hai đường thẳng: 1 3 : 2 5 d x y − = − và 2 : 3 7 d x y − = . Giao điểm của hai đường thẳng là

A. ( ) 44; 17 M − − . B. ( ) 44; 17 N . C. ( ) 17; 44 P . D. ( ) 17; 44 I − − .

Câu 4: Hàm số 2 y ax bx c = + + , ( 0) a > đồng biến trong khoảng nào sau đậy?

A. ; . 2 b a   − + ∞    

B. ; . 4a ∆   − + ∞    

C. ; . 2 b a   −∞−    

D. ; . 4a ∆   −∞−    

Câu 5: Cho phương trình 2 2 5 2 2 1 x x x x + − = − + . Bình phương hai vế của phương trình đã cho và thu gọn được phương trình nào dưới đây? A. 2 3 4 1 0 x x + −= . B. 2 4 3 0 x x + + = . C. 2 6 3 0 x x − + = . D. 2 3 4 3 0 x x − − + = .

Câu 6: Cho phương trình đường tròn ( ) 2 2 2 4 4 0 + + − − = : C x y x y . Khi đó đường tròn ( ) C có tâm

I và bán kính R lần lượt là

A. ( ) 1 2 2 − = ; , I R . B. ( ) 2 4 6 − = ; , I R . C. ( ) 1 2 3 − = ; , I R . D. ( ) 1 2 3 − = ; , I R .

Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 5 1 y x = − là:

A. R . B. { } \ 1 R . C. { } \ 1 R − . D. { } \ 1;1 R − .

Câu 8: Cho parabol ( ) 2 3 2 1 = − + : P y x x . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?

A. 1 2 3 3   −     ; I . B. 1 2 3 3       ; I . C. 1 2 3 3   −     ; I . D. ( ) 0 1; I .

Câu 9: Đa thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai? A. ( ) 3 2 2 1 k x x x = + + . B. ( ) 2 1 f x x = −. C. ( ) 4 2 3 g x x x = − + . D. ( ) 2 3 h x x x = − .

Câu 10: Đường tròn có tâm ( ) 2;1 I , bán kính R = 2 có phương trình là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 – 2 1 2. + − = x y

C. ( ) ( ) 2 2 – 2 1 4 x y + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 x y + + + = .

Mã đề 132

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 11: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 2 3 0 − + = : d x y và 2 2 4 4 0 − − = : d x y bằng

A. 5 . B. 5. C. 7

5

. D. 7 5 .

Câu 12: Tam thức

2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. –2 < x hoặc 6 > x . B. –3 < x hoặc –1 > x . C. –1 3 < < x . D. –1 < x hoặc 3 > x .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 0 x y ∆ − + = và hai điểm ( ) 2; 1 A − , (1; 1) B − Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là (1; 1) n = − 

. b) Điểm ( 1;2) M − nằm trên đường thẳng ∆.

c) Đường thẳng đi qua hai điểm A và B tạo với đường thẳng ∆ một góc có số đo 45o . d) Đường tròn tâm A và đi qua B có phương trình là

2 2 4 2 4 0 x y x y + − + − = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị ( P ) là parabol như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Đồ thị ( P ) có trục đối xứng là đường thẳng 2 x = . b) Hàm số nghịch biến trên ( ;2) −∞ . c) Đồ thị ( P ) cắt đường thẳng 5 y = − tại hai điểm phân biệt. d) 8 1 a b c + + = .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Xác định bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 256. C x y + + − =

Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm   5; 1 M  và đường thẳng 3 2 13 0 x y    (). Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo