
Mã đề 110 trang 1/4
SỞ GD - ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Môn thi: TOÁN 10 (Đềthi gồm có 4 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian giao đề.
Họ và tên thí sinh: ...........................................................................
Số báo danh: ...................................
Mã đềthi: 110
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (3 điểm) (Học sinh làm
trong phiếu trả lời trắc nghiệm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn một phương án. (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1. Hệ số của 7 3 x y trong khai triển
5 2 . x xy
A. 5 . B. 10. C. 8 . D. 20 .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 4 : 2 3 x t d y t
(t là tham số). Vectơ chỉ
phương của đường thẳng d là
A. 4;3 u
. B. 4;3 u
. C. 3;4 u
. D. 1; 2 u
.
Câu 3. Lớp 10A có 17 học sinh nam và 23 học sinh nữ. Số cách chọn một học sinh làm lớp
trưởng là
A. 391. B. 22 . C. 40 . D. 17 .
Câu 4. Bạn Minh có 13 quyển truyện khác nhau gồm 6 quyển truyện trinh thám và 7 quyển truyện
tranh. Hỏi bạn Minh có bao nhiêu cách chọn 3 quyển để tặng Hùng, sao cho trong đó phải
có ít nhất 2 quyển truyện tranh?
A. 336. B. 161. C. 286 . D. 125.
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 1; 2 A và 3;2 . B Phương trình tổng quát
của đường thẳng AB là
A. 2 4 6 0 x y . B. 2 10 0 x y . C. 2 4 0 x y . D. 2 4 0 x y .
Câu 6. Mật mã của căn hộ nhà cô Vân là một dãy gồm 5 kí tự khác nhau, trong đó có 2 kí tự đầu
là chữ cái trong bảng gồm 26 chữ cái in thường và 3 kí tự tiếp theo là 3 chữ số. Cô Vân có
bao nhiêu cách tạo ra mật khẩu?
A. 600 . B. 1370. C. 468000 . D. 3276000.
Mã đề 110 trang 2/4
Câu 7. Một cửa hàng bán đồ ăn nhanh có combo bánh mì và nước uống. Cửa hàng có các loại
bánh mì gồm: bánh mì thịt nguội, bánh mì chả cá, bánh mì trứng, bánh mì xíu mại, bánh
mì xúc xích và các loại nước gồm: nước trà đá, nước cam, nước mía, nước chanh, nước
táo, nước bưởi. Có bao nhiêu loại combo bánh mì và nước khác nhau?
A. 11. B. 25 . C. 16. D. 30.
Câu 8. Viết khai triển
4 x y theo công thức Nhị thức Newton.
A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y . B. 4 3 2 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y x y y .
C. 4 3 2 2 3 4 6 4 6 x x y x y xy y . D. 4 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y .
Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là
A. !
k k n n
A C n k . B. ! ! !
k n
n C k n k . C. ! !
k n
n A k . D. k n n P A .
Câu 10. Từ các chữ số 1;2;3;4;6;7;8 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số?
A. 2401. B. 840 . C. 35. D. 1296.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ 1; 4 , 3;2 a b
. Tính tích vô hướng
.a b
.
A. . 14 a b
. B. . 10 a b
. C. . 11 a b
. D. . 5 a b
.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 5;3 A và 7;8 B . Tọa độ của vectơ AB
là
A. 2; 5 . B. 2;5 . C. 12;11 . D. 2;6 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.