
Mã đề 001 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN TIN
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN; Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:..................................................... SBD:................. Lớp:…….Phòng:…… I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến cấu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2 14 20 0 x x − + < là
A. ( ] [ ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞. B. [ ] 2;5 S = .
C. ( ) 2;5 S = . D. ( ) ( ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞.
Câu 2. Phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?
A.
2 2 1 4 9 x y − = −. B.
2 2 1 16 4 x y + = . C.
2 2 1 20 16 x y − = . D. 2 4 y x = .
Câu 3. Tập xác định của hàm số 2 4 3 x y x + = −
là
A. { } \ 3 − . B. { } \ 3 ± . C. ( ) 3;+∞. D. { } \ 3 .
Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 3 1 f x x x = + + . Khi đó ( ) 2 f − bằng
A. 4. B. 0. C. −1. D. −7.
Câu 5. Phương trình 2 2 2 3 2 5 x x x + − = − + có nghiệm là
A.
2
4 3
x
x
= − =
B. 1 x = C. 4 3 x = D. 2 x = −
Câu 6. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 2 2 y x x = + B. 2 2 1. y x x = − + − C. 2 2 . y x x = − D. 2 2 1. y x x = − +
Câu 7. Phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol?
A.
2 2 1 20 16 x y − = . B.
2 2 1 16 4 x y + = . C. 2 2 4 y x = . D. 2 8 y x = .
x
y
-1
1
Mã đề 001
Mã đề 001 Trang 2/3
Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 2 3 P y x x = − − + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞ B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞−
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1; 2 I − và bán kính bằng 5 là
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 25 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 100 x y − + + = .
Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?
A. ( ) 2 4 5. f x x x = − + + B. ( ) 2 4 5. f x x x = − −
C. ( ) 2 4 5. f x x x = − − − D. ( ) 2 4 5. f x x x = − + −
Câu 11. Parabol ( ) 2 : 4 5 P y x x = − + có phương trình trục đối xứng là
A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 2 x = −. D. 1 x = . Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. ( ) 1; 2 n = −
. B. ( ) 2;1 n =
. C. ( ) 1;3 n =
. D. ( ) 2;3 n = −
.
II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 2; 1 M − và các đường thẳng :2 5 0 x y ∆ − + = , :3 6 0 d x y + − = . Khi đó:
a) Góc giữa hai đường thẳng d và ∆ là 0 60 .
b) Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d , ∆ lần lượt là ( ) 1 3;1 n =
và ( ) 2 2; 1 n = −
c) Khoảng cách từ M đến d là 10 10
.
d) Giao điểm của hai đường thẳng d và ∆ là 1 27 ; 5 5 I
.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 8 8 0 C x y x y + − − − = và điểm ( ) 4;0 M . Khi
đó:
a) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1;4 I .
b) Đường tròn ( ) C có bán kính 5 R = .
c) Điểm M nằm trên đường tròn ( ) C .
d) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm M là 3 4 12 0 x y − + = .
Câu 3. Cho hàm số 2 2 7 y x x = − + − . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Tập xác định D = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.