
Mã đề 0101 Trang 1/4
SỞ GD-ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
--------------------------------------------
(Đề kiểm tra có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101
PHẦN I.( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là
A. 5 2 . B. 3 10 5 . C. 1. D. 2 10 .
Câu 2. Tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − = là
A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = .
C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .
Câu 3. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3 3 x t y t = + = −−
là
A. ( ) 2;–3 . u =
B. ( ) 3;–3 u =
C. ( ) 3; 1 . u =
D. ( ) 3;–1 . u =
Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
A. ( ) 2 6 f x x x = + − . B. ( ) 2 6 f x x x = − + + .
C. ( ) 2 6 f x x x = − −. D. ( ) 2 6 f x x x = − − + .
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 25 : x y C + + + = tại điểm ( ) 2;1 M là
A. :3 4 2 0. d x y − − = B. : 4 3 11 0. d x y + − = C. : 4 3 14 0. d x y + + = D. : 1 0. d y −+ =
Câu 6. Hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , mệnh đề
đúng về dấu của a và ∆là
x −∞ 3 − 2 +∞
( ) f x + 0 − 0 +
Mã đề 0101 Trang 2/4
A. 0 a < , 0 ∆> . B. 0 a < , 0 ∆= . C. 0 a > , 0 ∆= . D. 0 a > , 0 ∆> .
Câu 7. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3;2 A − và
( )? 1;4 B
A. ( ) 1;2 . n =
B. ( ) 4;2 . n =
C. ( ) 1;2 . n = −
D. ( ) ; . 2 1 n =
Câu 8. Tập xác định của hàm số 3 1 x y x − = − là
A. { } \ 2 . B. ( ) 1;+∞. C. { } \ 3 . D. { } \ 1 .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 4 0 x x + − ≤ là
A. [ ] 4;1 S = − . B. ( ) 4;1 S = − . C. ( ) ( ) ; 4 1; S = −∞− ∪ +∞. D. ( ] [ ) ; 4 1; S = −∞− ∪ +∞.
Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 2 9 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 2 1 0. x y xy + − −=
C. 2 2 2 3 1 0. x y x y − − + −= D. 2 2 0 x y x + − = .
Câu 11. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x − = − là
A. { } 6 S = . B. S = ∅. C. { } 2 S = . D. { } 6;2 S = .
Câu 12. Tập giá trị của hàm số 2 3 y x = + trên đoạn [ ] 1;3 là
A. [ ) 5;+∞. B. . C. [ ] 2;6 . D. [ ] 5;9 .
PHẦN II.( 2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1. Cho đường thẳng : 2 5 0 d x y − + = .
a) Điểm ( ) 1;2 A không thuộc đường thẳng d.
b) Phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 5 là 2 0 x y − = hoặc
2 10 0. x y − + =
c) Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;4 M và vuông góc với đường thẳng d có phương
trình : 2 1 0. x y ∆ + + =
d) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là ( ) 2; 1 n = −
.
Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) (P) trục đối xứng là 1 y = .
b) 2 2 1 y x x = − + là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên trên.
c) (P) có toạ độ đỉnh ( ) 1; 2 I − .
d) ( ) 1 4 y − = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.