Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 101 - Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN – Lớp :10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101 PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.( Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).

Câu 1: Tập xác định của hàm số .

A.

. B. . C. . D. ( ) 1;+∞.

Câu 2: Tâp giá trị của hàm số . A.

. B. . C. ( ) 1;+∞. D. [ ) 1+ ∞. Câu 3: Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là: A. ( ) 2;3 I . B. ( ) 1;2 I − . C. ( ) 1;2 I . D. . Câu 4: Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng: A. 1 x = . B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = −. Câu 5: Cho tam thức 2 ( ) 5 6 f x x x = − + , khi: A. (2;3) x∈ . B. ( ) ( ;2) 3; x∈−∞ ∪ +∞ C. [ ] 2;3 x∈ . D. ( ] [ ) ;2 3: x∈−∞ ∪ +∞.

Câu 6: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:

A. . B. . C. . D. . Câu 7: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là: A. ( ) 2; 1 n = − 

. B. ( ) 1;3 n = − 

. C. ( ) 1;2 n = 

. D. ( ) 1; 2 n = − 

. Câu 8: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 n = 

là: A. 2 3 3 0 x y + + = . B. 2 3 5 0 x y + + = . C. 3 2 9 0 x y + − = . D. . Câu 9: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;4 A và có vectơ chỉ phương là:

A. . B. . C. 3 2 4 3 x t y t = +   = + 

. D. .

Câu 10: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng A.1. B. 1 −. C. 2 . D. 5. Câu 11: Tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C có phương trình là: A. ( ) 2;0 I − và 3 R = . B. ( ) 2;0 I và 3 R = .

C. ( ) 2;0 I − và 3 R = . D. ( ) 2;0 I và 3 R = . Câu 12: Cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3 , 3;1 A B − , phương trình đường tròn có đường kính AB là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 5 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 25 x y + + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 5 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 20 x y − + + = .

Mã đề 101 - Trang 2/2

PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 1: Cho hàm số có đồ thị là ( ) C . a) Tập xác định của hàm số là . b) Điểm (1;2) ( ) A C ∈ . c) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− . d) Đồ thị là ( ) C nằm phía dưới trục Ox khi . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng , và điểm (1; 1) M − . a) Đường thẳng 1 ∆có vectơ pháp tuyến . b) Điểm 2 M ∈∆. c) Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 1 ∆bằng 5.

d) Góc giữa hai đường thẳng 1 ∆và 2 ∆ bằng 0 45 . PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4). Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 8 5 2 x x x − − = + bằng bao nhiêu? Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ∆ bằng bao nhiêu? Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường tròn ( ) C : .

Tính bán kính đường tròn ( ) C .

Câu 4: Đồ thị hàm số

2 y x bx c = + + là một parabol có đỉnh . Khi đó giá trị b c + bằng bao nhiêu? PHẦN IV(3,0 điểm). Câu hỏi tự luận.

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số .

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng và điểm . Lập phương trình đường tròn ( ) C có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆ . Câu 3: Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai 2 ( ) 5 20 1 h t t t = − + + , ở độ cao h(t) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây . Trong khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 6 m so với mặt đất? (kết quả thời gian làm tròn đến hàng phần trăm). ……………………………………………Hết………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo