
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
TỔTOÁN
(Đềthi có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Toán–Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 1001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào song song với đường thẳng 3x + 4y −2 = 0?
A 4x + 3y −2 = 0. B 3x −4y + 2 = 0. C 3x + 4y + 2 = 0. D 4x −3y −2 = 0.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(x; y) thuộc đường tròn tâm I(a; b), bán kính R khi thoả
mãn phương trình nào dưới đây?
A (x + a)2 + (y + b)2 = R. B (x + a)2 + (y + b)2 = R2.
C (x −a)2 + (y −b)2 = R2. D (x −a)2 + (y −b)2 = R.
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 −2x + 4y −1 = 0. Toạđộtâm I của
đường tròn (C) là
A I(1; −2). B I(−1; 2). C I(−2; 4). D I(2; −4).
Câu 4. Cho hàm sốbậc hai f(x) = ax2 + bx + c, (a ̸= 0) có đồthịnhư hình vẽbên dưới
1 2 3 −1
3
x
y
Chọn mệnh đềđúng.
A f(x) < 0 ⇔x ∈(2; +∞). B f(x) < 0 ⇔x ∈(0; 1).
C f(x) < 0 ⇔x ∈(1; 3). D f(x) < 0 ⇔x ∈(−1; 0).
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng
cách từđiểm M(x0; y0) đến đường thẳng ∆được tính bởi công thức
A d(M, ∆) = ax0 + by0 + c √
a2 + b2 . B d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c| √
a2 + b2 .
C d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c|
a2 + b2 . D d(M, ∆) = |ax0 + by0| √
a2 + b2 .
Câu 6. Cho hàm sốbậc hai có đồthịlà một Parapol như hình vẽbên dưới
Trang 1/3 - Mã đề1001
−2 −1
1
2
O
x
y
Toạđộđỉnh của Parapol đã cho là
A I(2; −1). B I(−1; 0). C (−1; 2). D I(2; 0).
Câu 7. Phương trình √x + 1 = x −1 có nghiệm là
A x = 1. B x = 3. C x = 2. D x = 4.
Câu 8. Bất phương trình bậc hai x2 −5x + 6 ≤0 có tập nghiệm S là
A S = [3; +∞). B S = (−∞; 2] ∪[3; +∞).
C S = [2; 3]. D S = (2; 3).
Câu 9. Sựphụthuộc của quảng đường vào thời gian của một vật chuyển động thẳng đều với vận
tốc 2 m/s được mô tảbởi hàm sốS = 2t (trong đó S đơn vịmét, t đơn vịgiây). Sau 5 giây vật đi
được bao nhiêu mét?
A 10. B 20. C 15. D 7.
Câu 10. Hàm sốnào dưới đây là hàm sốbậc hai?
A y = 1
x2. B y = x2 + x.
C y = −x4 + 3x2 + 3. D y = 4 1
x
2 + 3 1
x
−2.
Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm sốf(x) = x + 5
x −1.
A D = R \ {−5}. B D = R. C D = R \ {−1}. D D = R \ {1}.
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆có phương trình tổng quát 2x −3y + 1 = 0.
Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ∆?
A M(2; −3). B Q(2; 1). C N(3; 2). D P(1; 1).
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)
Câu 1. Cho hàm sốbậc hai y = f(x) = x2 −4x + 3
a) Tập xác định của hàm sốlà D = R.
b) Giá trịcủa hàm sốtại x = 2 là f(2) = 1.
c) Đồthịhàm sốlà một Parabol có đỉnh I(2; −1).
d) Đồthịhàm sốcắt trục hoành tại hai điểm có hoành độlà x = 1 và x = −3.
Trang 2/3 - Mã đề1001
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 3x + 4y −4 = 0 và gọi ∆là đường thẳng đi
qua hai điểm A(5; 0) và B(0; 3). y = f(x) = x2 −4x + 3
a) Đường thẳng d có một vecto pháp tuyến là −→n = (3; 4).
b) Đường thẳng ∆có phương trình tổng quát là ∆: 3x −5y −15 = 0.
c) Đường thẳng ∆cắt đường thẳng d.
d) Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆và d. Khi đó cos α = 11 √
34 170 .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, biết đường thẳng ∆đi qua A(2; 1) và ∆có vecto pháp tuyến là −→n = (5; −4) có dạng 5x −4y + c = 0. Giá trịc là KQ:
Câu 2. Một công ty sản xuất ước tính chi phí vận hành trung bình khi sản xuất x sản phẩm của
công ty là A(x) = 3x −240 + 8000
x . Biết tổng chi phí vận hành khi sản xuất x sản phẩm được tính
theo công thức C(x) = x · A(x). Công ty cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm đểtổng chi phí vận
hành là thấp nhất? KQ:
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy (mỗi đơn vịtrên trục là kilomet). Một bờsông được mô tảbởi
đường thẳng d : 4x + 3y −1 = 0 và một tháp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.