
1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026 HÀ NỘI – AMSTERDAM Môn thi: TOÁN LỚP 10 Tổ Toán – Tin học Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề.
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình tham số là 3 4 , 2 2
x t t y t là tham số.
Khi đó, phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
A. 2 1 0. x y B. 2 1 0. x y C. 2 8 0. x y D. 2 8 0. x y
Câu 2. Cho hàm số 2 y ax bx c , với 0 a . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
b
a
. B. Đồ thị hàm số là đường Parabol quay bề lõm lên trên.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
b
a
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
b
a
.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 0 x x là:
A. ; 1 3; . B. 1;3 . C. ; 1 3; . D. 1;3 .
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn C có phương trình 2 2 4 6 12 0 x y x y . Tâm của
đường tròn C là điểm nào dưới đây?
A. 2;3 I . B. 4;6 I . C. 2; 3 I . D. 4; 6 I .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phương trình đường tròn C có tâm là điểm 1;3 I và đi qua điểm 3;1 M
là:
A. 2 2 1 3 10. x y B. 2 2 3 1 8 x y . C. 2 2 3 1 10 x y . D. 2 2 1 3 8 x y .
Câu 6. Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như bảng sau?
x 0 4 f x 0 0
A.
2 4 . f x x x B.
2 2 . f x x x C.
2 4 . f x x x D.
2 2 . f x x x
Câu 7. Cho hàm số bậc hai y f x có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây
đúng? A. 0, 0;2 . f x x
B. 0, 1; . f x x
C. 0, 0;2 . f x x
D. 0, 0;2 . f x x
Câu 8. Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số 2 1 2 y x m x m đồng biến trên khoảng 1;.
A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 3 m .
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 3 0 x x x là:
A. 1;2;3 S . B. 2 S . C. 1;3 S . D. 2;3 S .
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 03 trang) Mã đề: 1018
x
y
2
-1
O
1
2
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 2;3 A và đường thẳng d có phương trình là: 1 2 , 3 x t y t
với t
là tham số. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d là: A. 2 0. x y B. 2 7 0. x y C. 2 1 0. x y D. 2 4 0. x y
Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho điểm 1;2 A và đường thẳng có phương trình là 2 1 0. x y Tính
khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng .
A. 5. B. 2 5 C. 5. D. 5 . 5
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy với những giá trị nào của tham số m thì đường thẳng có phương trình
4 3 0 x y m tiếp xúc với đường tròn C có phương trình
2 2 9? x y
A. 45 m và 45. m B. 3 m và 3. m C. 3. m D. 15 m và 15. m
PHẦN II. (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai 2 0 f x ax bx c a , có bảng xét dấu dưới đây.
x 2 4 f x 0 + 0
a) Biệt thức 2 4 b ac có giá trị dương. b) 0. a
c) Tập nghiệm của bất phương trình 0 f x là 2;4 S .
d) Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y f x là đường thẳng 1 x .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình là
2 2 2 4 1 0 x y x y và đường
thẳng có phương trình là 1 0 x y .
a) Tâm của đường tròn C là điểm 1; 2 I .
b) Điểm 1;2 A nằm bên ngoài đường tròn C .
c) Khoảng cách từ tâm I của đường tròn C đến đường thẳng bằng 2 .
d) Đường tròn C cắt đường thẳng tại 2 điểm , M N với 2 MN .
Câu 3. Một quả bóng được đá lên cao từ mặt đất. Giả sử độ cao y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.