
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TÂN LẬP -------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Cho các tập hợp số ( ) ;5 A = −∞ và [ ) 2;10 B = − thì
A. ( ) 2;10 A B ∩ = − . B. ( ) 5;10 A B ∩ = . C. [ ) 2;5 A B ∩ = − . D. ( ) ;10 A B ∩ = −∞ .
Câu 2. Cho tam giác ABC có 0 0 60 , 45 B C = = và 5 AB = . Tính độ dài cạnh AC .
A. 5 6 . 2 AC = B. 5 3. AC = C. 5 2. AC = D. 10. AC =
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 2;1 , A ( ) 2;5 , B ( ) 3;2 C − . Tính tích vô hướng . AB AC
.
A. . 4 AB AC =
. B. . 1 AB AC = −
. C. . 4 AB AC = −
. D. . 26 AB AC = −
.
Câu 4. Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Tính . AB AC
. A. 2 a − . B. 2 4a . C. 2 a . D. 2 4a − .
Câu 5. Cho tam giác ABC có 0 135 , 2, 3 A AB AC = = = . Tính cạnh BC .
A. 5. B. 2,25 . C. 17 . D. 5 . Câu 6. Cho tam giác OAB . Gọi , M N lần lượt là trung điểm , OA OB . Tìm mệnh đề đúng?
A. MN OA OB = +
. B. 1 1 2 2 MN OA OB = +
. C. 1 1 2 2 MN OB OA = −
. D.
1 1 2 2 MN OA OB = −
.
Câu 7. Cho ABC ∆ có 2 a = ; 6 b = ; 135 C = ° . Diện tích của ABC ∆ là
A. 3 2 . B. 4 3 . C. 4 . D. 6 2 . Câu 8. Miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần không gạch chéo), là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2 2 0 x y − + < . B. 2 2 0 x y − + > . C. 3 2 6 x y − < −. D. 3 2 6 x y − > −.
I
N M
B A
O
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 9. Cho 2 sin 3 α = , với 90 180 α ° < < °. Tính cosα .
A. 5 cos 3 α = − . B. 5 cos 9 α = . C. 5 cos 3 α = . D. 1 cos 3 α = .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 2 OM i j = −
. Khi đó tọa độ của điểm M là: A. ( ) 1;2 M . B. ( ) 0; 2 M − . C. ( ) 1; 2 M − . D. ( ) 1;2 M − .
Câu 11. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai? A. 2 : n n n ∃∈ = . B. 2 : 0 x x ∀∈ > . C. n ∀∈ thì 2 n n ≤ . D.
2 : 2 0 x x x ∃∈ + − =
Câu 12. Cho hệ bất phương trình
2 5 1 0
2 5 0
1 0
x y
x y
x y
− −> + + > + + <
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của
hệ bất phương trình? A. (0;2). P B. (0; 2). N − C. (0;0). O D. (1;0). M PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) Câu 1. Cho tập hợp [ ) 3;5 A = − và tập hợp [ ] ; 4 B m m = + . Các khẳng định sau đúng hay sai.
a) [TH] ( ) ; 3 C A = −∞− .
b) [NB] Với 1 m = thì [ ] 1;5 A B ∩ = .
c) [TH] ( ) ( ) ; 4; C B m m = −∞ ∪ + +∞ .
d) [VD,VDC] Biết m a m b ≥ <
là điều kiện của tham số m để A B ∩ = ∅. Khi đó 8 a b + = .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) ( ) 3;1 , 2;5 , 4 A B OC i j − = + .
a) E là trung điểm AB thì 3 1 ; 2 E
.
b) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành thì (9; 3) D − .
c) G là trọng tâm ∆ABC thì 2 5; 3 G
.
d) Ta có (4;1) C . Câu 3. Cho hình thoi ABCD tâm O , có cạnh bằng 2 và góc B bằng 60°. Khi đó:
a) [NB] ( ) , 60° = BC BA
b) [NB] . 0 = AC DB
c) [TH] . 3 = − OB BA
d) [TH] . 3 = DA DC
Câu 4. Nhà Ông A có mảnh đất hình tứ giác lần lượt có độ dài các cạnh theo chu vi của mảnh đất và số đo của một góc như hình vẽ dưới đây.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.