Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Đoàn Thượng (Hải Phòng)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Đoàn Thượng (Hải Phòng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1001 PHẦN I. (16 câu – 4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam giác ABC có 5, 3, 120 . o AC BC C = = = Độ dài cạnh AB bằng

A. 7. B. 9. C. 19 . D. 19.

Câu 2. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai ( )

2 0 = + +  , f x ax bx c a như sau :

Khẳng định nào đúng :

A. 0  ( ) f x khi ) 4 2 3    −−  +      ; ; x . B. 0  ( ) f x khi 4 2 3   −     ; x .

C. 0  ( ) f x khi ) 4 2 3    −−  +      ; ; x . D. 0  ( ) f x khi 4 2 3   −     ; x .

Câu 3. Cho mệnh đề 2 :" , 3", P x x   mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. 2 " , 3". x x   B. 2 " , 3". x x   C. 2 " , 3". x x   D. 2 " , 3". x x   Câu 4. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho hình vuông ABCD , tính ( ) cos , AB CA .

A. 2 2 − . B. 1

2 . C. 2 2 . D. 1 2 − .

Câu 6. Cho hàm số 2 2 4 y x x = − + có đồ thị là parabol ( ) P . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − .

B. Hàm số nghịch biến trên tập R. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 − .

Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng .a Tính tích vô hướng . . AB AC

A.

2 . 2 a AB AC = B.

2 . 2 a AB AC = − C.

2 3 . 2 a AB AC = − D.

2 . 2 . AB AC a =

Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 5 3 0 x x − +  .

A. ( 1 ; 2 3 ; S   = −  +  

. B. 3 2 1; S   =    

.

C. 3 2 1; S   =    

. D. ( ) 1 ; 2 3 ; S   = −  +    

.

Câu 9. Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau:

,x y

3 8 2 x y +  2 5 x y − +  2 3 x y x −  0 3 5 x y + 

Mã đề 1001 Trang 2/3

A. 2 ( 3 2 ) f x x x = − + + B. 2 ( ) 2 = −− f x x x .

C. 2 ( ) 2 f x x x = − + + . D. 2 ( ) 2 3 f x x x = − −

Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 2 1 3 2 x x x x + −= − thuộc tập nào sau đây?

A. 1 ;3 2      

B. 1 2; 2   −    

. C.  ) 3;5 . D.   5;7 .

Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB AD AC + = . B. AB AC AD + = . C. BA BC BD + = . D. AB DC = . Câu 12. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Tập xác định của hàm số 1 1 x y x

+ = − là:

A.   \ 1  . B. ( ) 1;+. C.   \ 1 − . D.  \ 1 .

Câu 14. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 3 4 0 x y x y + −   − +  

?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 1; 7 − . D. ( ) 1; 1 − .

Câu 15. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?

a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5 7 4 15 + + = . d) 3 x . A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 16. Cho parabol . Điểm nào sau đây là đỉnh của ?

A. . B. . C. . D. .

PHẦN II. (2 câu – 2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một chiếc cổng hình parabol, người ta muốn thiết kế một cái cửa hình chữ nhật được tô màu như hình vẽ dưới đây:

Biết cổng cao 4 m, rộng 8 m, cửa rộng bằng một nửa chiều rộng của cổng và cách đều hai chân cổng. Một người đứng dưới cổng cánh B một khoảng 1m và đo được chiều cao của cổng tại chỗ đó là h .

a) Cổng có hình parabol với phương trình ( ) ( ) 2 : 0 P y ax bx c a = + + 

b) Chiều rộng của cừa bằng 4 mét c) 2,75 h = m. d) Người thiết kế muốn sơn bề mặt cửa, biết giá sơn cửa là 160000 đồng trên một mét vuông. Giá tiền phải sơn toàn bộ cửa là 1920000 đồng.

 sin 0  cos 0  tan 0  cot 0 

( )

2 : 3 2 1 P y x x = − + ( ) P

1 2 ; 3 3 I      

1 2 ; 3 3 I   −    

1 2 ; 3 3 I   −     ( ) 0;1 I

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo