Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

TỔ : TOÁN – TIN HỌC

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 3 7 1,912931183... = Giá trị gần đúng của 3 7 chính xác đến hàng phần nghìn là: A. 1,920. B. 1,922. C. 1,912. D. 1,913.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 u i j = − + . Tìm tọa độ của vectơ u . A. ( ) 2; 1 u = −− . B. ( ) 2;1 u = − . C. ( ) 2; 1 u = − . D. ( ) 2;1 u = .

Câu 3. Cho 3 điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. CA CB BA − = . B. CB AC BA + = . C. CA BC BA + = . D. AC CB AB + = .

Câu 4. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Véctơ OB bằng véctơ nào sau đây?

A. . DE B. AB . C. . DO D. . FA Câu 5. Cho hai tập hợp   1;2;3;6;8;9 X = và   1;2;4;5;6 Y = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   1;2;6 X Y  = . B.   1;2;3;4;6;8;9 X Y  = .

C.   1;2;3;4;5;6;8;9 X Y  = . D.   1;2;3;6 X Y  = .

Câu 6. Xác định mốt của mẫu số liệu sau: 76 94 78 82 78 86 90 90 78 A. 82. B. 78. C. 86. D. 90.

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 5 1 0 2 5 0 1 0

x y x y x y

− −   + +    + +  

?

A. (0; 2). B. (0;0). C. (0; -2) . D. (1;0). Câu 8. Cặp vec-tơ nào sau đây là cặp vec-tơ cùng hướng

Mã đề 101 Trang 2/3

A. , MA AB . B. , MN CB . C. , AB AC . D. , MN BC .

Câu 9. Tam giác ABC có ˆ ˆ 60 , 45 B C   = = và 5 AB = . Tính độ dài cạnh AC .

A. 5 6 . 2 AC = B. 5 2. AC = C. 5 3. AC = D. 10. AC =

Câu 10. Giá trị của 0 0 0 0 0 cos0 cos20 cos40 ... cos160 cos180 B = + + + + + bằng: A. 1 − B. 1 C. 2 D. 0 Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai. A. 17 là số nguyên tố. B. 5 là số thực. C. 7 chia hết cho 2. D. 2024 là số chẵn. Câu 12. Cho hai véctơ a và b đều khác véctơ 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) . . .cos , a b a b a b = . B. ( ) . . .cos , a b a b a b = .

C. . . a b a b = . D. ( ) . . .sin , a b a b a b = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a),

b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ:

163 159 172 167 165 160 168 170 161 162

a) Phương sai là s2 = 17,6 b) Khoảng tứ phân vị là 7 Q  =

c) Số trung vị là Me = 164 d) Khoảng biến thiên là R = 12 Câu 2. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là 1, 2 = = AB AC ; I là trung điểm của đoạn thẳng AB .

a) CA IC CB + + = 17 2 . b) 0 IA IB + = .

c) IA và AB ngược hướng. d) 2 CA CB IC + = . Câu 3. Cho tam giác ABC với A(-2 ; 5) , B(-4 ; -2) , C(1; 5). a) Đoạn 53 AB = . b) Toạ độ véc tơ 2 u AB AC = + là (-1;14). c) Gọi G là trong tâm của tam giác ABC . Khi đó ( ) cos ; 0,84 AB CG  .

d) Gọi M là trung điểm BC, khi đó 3 3 ( ; ) 2 2 M −

PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn đã đọc trong năm 2024 , An thu được kết quả như bảng sau :

Số cuốn sách 1 2 3 4 5 6 7

Số bạn 3 5 15 10 7 3 8

Hỏi trong năm 2024 , trung bình mỗi bạn đọc bao nhiêu cuốn sách ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 2. Cho các tập hợp ( )( )( )   =  − − − = : 2 3 4 5 0 A x x x x và

( )( )   =  − − − = 2 : 2 3 2 1 0 B x x x x . Tính số phần tử của tập A B 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo