
Trang 1/2 - Mã đề 4101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
MÃ ĐỀ: 4101
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026 Môn TOÁN – Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (GỒM PHẦN I VÀ PHẦN II) PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời trên phần I của phiếu trả lời trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ tô một đáp án duy nhất tương ứng với đáp án A, B, C, D. (0.5 8 = 4 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số ( ) 1 x f x x = −
là
A. \{1} . B. [0; ) 1} \{ + . C. [0; ) +. D. (0; ) \{1} + .
Câu 2. Cho tam giác ABC có 5, 8 BC AC = = và 60 C = . Độ dài cạnh AB bằng
A. 129 . B. 129. C. 49 . D. 7 .
Câu 3. Cho hai vectơ a
và b
đều khác 0
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu a
và b
cùng hướng thì ( ) , 180 a b =
.
B. Nếu k sao cho a kb =
thì a
và b
cùng phương.
C. a b a b + = +
.
D. Nếu . 0 a b =
thì a b = −
.
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số được cho sau đây là hàm số bậc hai?
A. 4 2 8 5 1 y x x = − + . B. 3 3 2 1 y x x = + + . C. 2 3 1 y x = − −. D. 2 5 2 y x x = + + .
Câu 5. Khoảng tứ phân vị Q là
A. 3 1 Q Q − . B. 2 1 Q Q − . C. 3 2 Q Q − . D. 1 3 2 Q Q + .
Câu 6. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là
A. 4 abc S = . B. 1 sin 2 S ab B = . C. 1 sin 2 S ab C = . D. 1 sin 2 S ac A = .
Câu 7. Cho hai vectơ a và b
, biết 5 a b = = và ( ) , 120 a b =
. Giá trị của ( )
2 2 a b +
bằng
A. 225 . B. 175. C. 25 . D. 75. Câu 8. Cho hàm số y = ( ) 2 1 f x x = − có đồ thị ( ) G . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( ) G của hàm số?
A. 1 ;0 2 N
. B. ( ) 1;3 Q − . C. ( ) 0;1 M . D. ( ) 1; 1 P − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời trên phần II của phiếu trả lời trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh tô vào ô tương ứng với đáp án đúng hoặc sai. (1 2 = 2 điểm)
Câu 1. Cho hình thoi ABCD có tâm O , cạnh bằng a và 60 ABD = .
a) AC BC AB − =
.
b) 0 C OA OB O OD + + + =
.
Trang 2/2 - Mã đề 4101
c) 3 CB CD a + =
.
d)
2 3 . 4 AO a CD =
.
Câu 2. Kết quả bài thi môn Toán của các bạn học sinh tổ 1 được thống kê ở bảng sau:
6 7 8 7 9 5 8 8 9 10 7 8 3 9 8 a) Mốt của mẫu số liệu trên là 10. b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 7 . c) Mẫu số liệu trên có 2 giá trị ngoại lệ. d) Sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ, điểm thi trung bình của mẫu số liệu trên là 7,8 (làm tròn kết quả đến
hàng phần chục). PHẦN B. TỰ LUẬN. Học sinh trả lời trên giấy làm bài từ bài 1 đến bài 4. (1 4 = 4 điểm) Bài 1: Tìm công thức hàm số bậc hai ( ) 2 0 y ax bx c a = + + , biết rằng đồ thị của nó là một parabol ( ) P có
đỉnh ( ) 2; 1 S − và đi qua ( ) 0;3 A .
Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có 4 AB = và 3 AD = . Tính . AC BD
.
Bài 3: Một hộ gia đình trả tiền điện theo bảng giá như sau:
Mức tiêu thụ điện (kWh) Đơn giá (đồng/kWh) Đến 50 kWh 1800
Trên 50 kWh đến 100 kWh 2300
Trên 100 kWh 3000
Ngoài ra, mỗi tháng còn phải trả 10000 đồng phí bảo trì công tơ.
a) Thiết lập hàm số ( ) C x (đơn vị: đồng) biểu diễn tổng số tiền điện phải trả mỗi tháng theo mức điện tiêu
thụ x (đơn vị: kWh ). b) Tính tổng số tiền điện hộ gia đình phải trả (đơn vị: đồng) nếu tháng đó tiêu thụ 120 kWh .
(Lưu ý: Tổng số tiền điện phải trả mỗi tháng bao gồm tiền trả theo mức điện tiêu thụ và phí bảo trì công tơ) Bài 4: Công ty X đang triển khai dự án mái che tại công viên trung tâm. Kiến trúc sư đề xuất thiết kế mái che có dạng tam giác ABC nội
tiếp được trong một đường tròn có bán kính 7m R = . Do yêu cầu
về hướng đón nắng tại đỉnh A nên góc BAC phải cố định bằng
75. Chủ đầu tư mong muốn diện tích mái …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.