
Mã đề 2101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
MÃ ĐỀ 2101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN:TOÁN LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 2101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh
Điểm 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 2 3 4 5 4 2
Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên. A. 5 B. 7. C. 3 D. 6. Câu 2. Tam giác ABC có 4, 5, 60 BC AC C . Độ dài cạnh AB bằng bao nhiêu? A. 21 . B. 21 C. 11. D. 121. Câu 3. Cho 4,1 a và 3, 2 b
. Tọa độ 2 c a b
là:
A. 12; 2 c . B. 10; 3 c . C. 1;3 c . D. 1; 3 c . Câu 4. Trong tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. 2 tan a R A . B. 2 sin a R A . C. sin a R A . D. 2 cos a R A . Câu 5. Cho các tập hợp | 1 1 A x R x và | 0 3 B x R x . Tìm tập hợp A B . A. 1;0 A B . B. 1;3 A B . C. 0;1 A B . D. 1;1 A B .Câu 6. Cặp số (1;2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 0 x y . B. 2 3 1 0 x y . C. 4x y . D. 3 2 0 x y . Câu 7. Phủ định của mệnh đề “ 2 | 1 0 x x x ” là mệnh đề A. “ 2 | 1 0 x x x ”. B. “ 2 | 1 0 x x x ”. C. “ 2 | 1 0 x x x ”. D. “ 2 | 1 0 x x x ”. Câu 8. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng AB AD
bằng A. BD
. B. DB
. C. AC
. D. CA
.
Câu 9. Cho góc thỏa 0 1 cos ;0 180 2 . Giá trị của góc là
A. 45. B. 30. C. 90. D. 60. Câu 10. Vectơ 2;3 a được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A. 3 2 a i j . B. 3 a j
. C. 2 a i
. D. 2 3 a i j . Câu 11. Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được thống kê như sau:
Điểm 6 7 8 9 10
Tần số 4 3 8 9 6
Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 8,31. B. 8,32. C. 8,33. D. 8,34.
Mã đề 2101 Trang 2/4
Câu 12. Cho hai véctơa và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. cos , a b a b a b . B. cos , a b a b a b .
C. sin , a b a b a b . D. a b a b .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4, 0 60 BAD . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) , 30
o AC CB
b) . 24 AC BC
c) AB BC
d) AB AD AC
Câu 2. Cho tam giác ABC có các cạnh 3, 2 AB AC và góc 0 60 A . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) Độ dài cạnh 7 BC b) 2 2 2 2 . .cosA BC AC AB AB AC c) Góc B của tam giác ABC có số đo 40o(làm tròn đến hàng đơn vị) d) Diện tích của tam giác ABC bằng 3 3 Câu 3. Cho bảng số liệu sau:
Giá trị 1 2 3 4 5 6 Tần số 1 4 7 8 5 2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau a) Mốt của mẫu số liệu trên là 4 o M b) Trung vị của mẫu số liệu trên là 8 e M c) Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56 d) Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6 Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm 1;2 , 0;3 , 2;4 A B C . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) Tọa độ 1;1 AB
b) Để ABCD là một hình bình hành thì 3;9 D
c) Tích vô hướng . 1 AB AC
d) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 1;3 G PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho hai tập hợp ?= (0; 3), ?= (1; 4). Biết rằng ?∩?= (?; ?). Khi đó tổng ?+ ? bằng: Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Biết rằng 5 AB AC a
,trong đó a Z .
Giá trị a bằng bao nhiêu ?
Câu 3. Cho 3 sin 5 , 90 180 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.