Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TR×ÍNG L×ÌNG TH˜ VINH H€ NậI

( · gỗm 04 trang)

— KIšM TRA HÅC Kí I N‹M HÅC 2025-2026

Mổn: TON 10 Thới gian l m b i: 90 phút M · 0101

Hồ v tản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số bĂo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . .

PH†N I. CƠu trưc nghiằm nhiãu phữỡng Ăn lỹa chồn

Thẵ sinh trÊ lới tứ cƠu 1 án cƠu 12. Mội cƠu họi thẵ sinh ch¿ chồn mởt phữỡng Ăn.

CƠu 1. Têp xĂc ành cừa h m số y = x −2 x2 −4x + 3 l

A. D = (−∞; 1) ∪(3; +∞). B. D = R. C. D = R \ {1; 3}. D. D = (1; 3).

CƠu 2. Cho tam giĂc ABC câ G l trồng tƠm cừa tam giĂc. Biºu thực n o sau Ơy óng? A. # GA + # GB = # GC. B. # GA = # GB = # GC. C. # GA + # GB = 2# GC. D. # GA + # GB + # GC = # 0 .

CƠu 3. Trong m°t ph¯ng vợi hằ trửc tồa ë Oxy, tồa ë cừa vectì # u = 2# j −3# i l A. # u = (2; −3). B. # u = (2; 3). C. # u = (−3; 2). D. # u = (3; 2).

CƠu 4. Têp nghiằm S cừa bĐt phữỡng trẳnh −x2 + 5x + 14 > 0 l A. S = [−2; 7]. B. S = (−2; 7). C. S = (−∞; −2) ∪(7; +∞). D. S = (−∞; −2] ∪[7; +∞).

CƠu 5. Trong m°t ph¯ng vợi hằ trửc tồa ë Oxy, cho iºm M(3; −4). ë d i oÔn th¯ng OM bơng A. OM = 3. B. OM = 4. C. OM = 25. D. OM = 5.

CƠu 6. Trong m°t ph¯ng vợi hằ trửc tồa ë Oxy, cho ABCD l hẳnh bẳnh h nh biát B(1; 3), D(−3; 5). Tồa ë tƠm O cừa hẳnh bẳnh h nh l A. O(−2; 1). B. O(−1; 4). C. O(−2; 8). D. O(−4; 2).

CƠu 7. Viát giĂ trà gƯn óng cừa số √

14 l m trán án h ng phƯn trôm. A. 3,742. B. 3,74. C. 3,741. D. 3,75.

CƠu 8. H m số bêc hai f(x) = 2x2 −4x + 3 câ trửc ối xựng l A. x = 1. B. x = −1. C. x = 2. D. x = −2.

CƠu 9. Trong m°t ph¯ng tồa ë Oxy, cho hai iºm A(−1; 3), B(2; 5). Tồa ë vectì # AB l A. # AB = (−3; −2). B. # AB = (1; 8). C. # AB = (3; 2). D. # AB = (1; 2).

CƠu 10. Cho hai vectì # u v # v biát |# u| = 3, |# v | = 4 v (# u; # v ) = 30◦. GiĂ trà cừa # u · # v bơng A. 6. B. 12. C. 3 √

3. D. 6 √

3.

CƠu 11. Cho mởt tam thực bêc hai câ bÊng x²t d§u nhữ sau, kh¯ng ành n o sau Ơy l óng?

x

f(x)

−∞ −1 5 +∞

− 0 + 0 −

A. f(x) < 0 khi x ∈(−∞; −1] ∪[5; +∞). B. f(x) > 0 khi x ∈(−1; 5). C. f(x) > 0 khi x ∈(−∞; −1) ∪(5; +∞). D. f(x) < 0 khi x ∈(−1; 5).

2

CƠu 12. Cho h m số y = f(x) xĂc ành trản oÔn [−3; 2] v câ ç thà nhữ hẳnh v³ sau. H m số nghàch bián trản khoÊng n o sau Ơy?

x

y

O −3

2

−1

4

2

1

1

A. (−3; 2). B. (−1; 1). C. (−2; 0). D. (1; 2).

PH†N II. CƠu trưc nghiằm óng sai

Thẵ sinh trÊ lới tứ cƠu 13 án cƠu 16. Trong mội þ a), b), c), d) ð mội cƠu, thẵ sinh chồn óng ho°c sai. CƠu 13. Mởt vên ởng viản bâng rê ùng n²m bâng v o rê. Quÿ Ôo chuyºn ởng cừa quÊ bâng l mởt ữớng cong Parabol (P): h = at2 +bt +c (a, b, c ∈R, a ̸= 0) phử thuởc theo thới gian t ữủc tẵnh bơng giƠy. Biát rơng, sau 1 giƠy n²m bâng ra thẳ quÊ bâng Ôt ë cao 2m so vợi m°t Đt v quÊ bâng Ôt và trẵ cao nh§t l 3m sau 2 giƠy ữủc n²m lản. a) ữớng cong (P) câ ¿nh I(2; 3).

b) Ta câ hằ phữỡng trẳnh:

   

  

2a + b = 0

4a + 2b + c = 3

a + b + c = 2

.

c) TÔi thới iºm t = 3(s) thẳ ë cao cừa quÊ bâng bơng h = 2(m). d) Trong quĂ trẳnh chuyºn ởng, quÊ bâng Ôt ë cao trản 2(m) trong 2 giƠy.

CƠu 14. Quan sĂt bÊng giĂ iằn bĂn l´ iằn sinh hoÔt trong bÊng 1:

Bêc Mực iằn tiảu thử GiĂ bĂn iằn ( ỗng/kWh) 1 Tứ 0 án 50 kWh 1893 2 Tứ 51 án 100 kWh 1956 3 Tứ 101 án 200 kWh 2271 4 Tứ 201 án 300 kWh 2860 5 Tứ 301 án 400 kWh 3197 6 Tứ 401 kWh trð lản 3392 BÊng 1 (Theo Têp o n iằn lỹc Viằt Nam ng y 11/10/2024)

Gồi x l lữủng iằn tiảu thử (kWh) v y l số tiãn phÊi trÊ tữỡng ùng ( ỗng). X²t tẵnh óng sai cừa cĂc phĂt biºu sau: a) GiĂ bĂn iằn trong mực tiảu thử tứ 51 án 100 kWh l 3849 ỗng/kWh. b) C ng sỷ dửng nhiãu iằn, giĂ bĂn iằn c ng giÊm. c) Khi mực iằn tiảu thử tứ 51 án 100 kWh thẳ giĂ iằn phÊi trÊ l y = 1956x −3150 ( ỗng). d) Số tiãn phÊi trÊ ùng vợi lữủng iằn tiảu thử 80kWh l 153330 ỗng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo