Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Kiến An (Hải Phòng)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Kiến An (Hải Phòng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT KIẾN AN -------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A.

2 2 5 –1 0 x y − > . B. 2 1 0 x y − + ≥ . C.

3 – 0 x y < . D. 3 5 0 x y z − + < .

Câu 2. Cho ba điểm , , M N P thỏa mãn 2 MN MP = −  

. Với điểm O bất kì, đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. ( ) 1 2 3 OM ON OP = −   

. B. ( ) 1 2 3 OM ON OP = +   

.

C. ( ) 1 2 3 OM ON OP = − +   

. D. ( ) 1 2 3 OM ON OP = − +   

.

Câu 3. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a , O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OA CB −  

.

A. 3 a . B. 2 2 a . C. 2 a . D. 3 2 a .

Câu 4. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Tính điểm trung bình. A. 15,21 x = . B. 15,22 x = . C. 15,23 x = . D. 15,25 x = .

Câu 5. Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC . Biết 7 b = , 5 c = , 4 cos 5 A = . Tính độ dài của a

.

A. 3 2 . B. 7 2 2 . C. 23 8 . D. 6 .

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD . Số vectơ khác 0 

, cùng phương với vectơ AB 

và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD là A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1.

Câu 7. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 4 1 0 2 3 0 x y x y + −>  + − ≤ 

?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 3;0 . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2;0 .

Câu 8. Giá tiền của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:

350 300 650 300 450 500 300 250 Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 300. B. 400 . C. 325. D. 450 . Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 3; 1 , 4;2 , 4;3 A B C − − . Tìm tọa độ của

điểm D để ABCD là hình bình hành. A. ( ) 11;0 D . B. ( ) 3; 6 D − . C. ( ) 11;0 D − . D. ( ) 3;6 D − .

Câu 10. Biết rằng 2 sin cos 3 x x + = . Giá trị của biểu thức sin cos P x x = bằng

A. 5 18 − . B. 5 9 . C. 5 18 . D. 5 9 − .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 11. Cho mệnh đề: “Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là A. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”. B. “Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”. C. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”. D. “Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”. Câu 12. Cho tập hợp { } ; ; ; A a b c d = . Tập A có bao nhiêu tập con?

A. 10. B. 16. C. 15. D. 12. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho ba tập hợp ( ) 1;5 A = , [ ) 2; B = +∞ và ( ) ; 4 C m = −∞ + với m là tham số thực.

a) [ ) 2;5 A B ∪ = .

b) ( ) \ 1;2 A B = .

c) Có đúng một giá trị nguyên của m là số lẻ để B C ∩ chứa đúng 7 số nguyên. d) ( ) 1; A B ∩ = +∞.

Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Gọi M là điểm thỏa mãn 2 CM MB =  

và G là trọng tâm ABC ∆ .

a) 0 OA OB OC OD + + + =     

. b) 5 3 GA GC GD OD + + =    

.

c) AB AD AC + =   

. d) 1 2 AM AB BC = +   

.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Tại một trạm y tế của phường, người ta khảo sát độ tuổi của các trẻ em có độ tuổi dưới 15 và số liệu được ghi lại bởi bảng sau:

Tuổi 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Số trẻ em 1 1 2 5 3 3 2 2 1 Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 2. Cho góc α ( ) 90 180 o o α < < thỏa mãn ( ) 7 sin 180 4

o α − = . Tính giá trị của biểu thức

3 2cos 3sin A α α = − . (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) Câu 3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo