
Trang 1/3 - Mã đề 123
SỞ GDĐT TP. ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 10 Mã đề: 123 Thời gian: 90 phút Phòng: ........ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ của vec tơ 2 u i j = −
là:
A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2 ;i j −
.
Câu 2. Tam giác ABC có tổng hai góc Bvà C bằng 0 135 và độ dài cạnh BC bằng a . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A. 3 2 a . B. 2 a . C. 3 a . D. 2 2 a .
Câu 3. Viết tập hợp { } | 2 1 0 A x x = ∈ + ≤ dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là:
A. 1 ; 2 −∞
. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ] ;0 −∞ . D. 1 ; 2 −∞−
.
Câu 4. Chiều cao của một cái cây là 682,35 0,01 l = ± cm. Khi đó số quy tròn của số gần đúng
682,35 là:
A. 682,4. B. 682. C. 680. D. 682,3.
Câu 5. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : P “ 2 : 2 5 x x x ∃∈ + + là số nguyên tố” là:
A. 2 : 2 5 x x x ∃∈ + + là số thực.
B. 2 : 2 5 x x x ∀∈ + + không phải là hợp số.
C. 2 : 2 5 x x x ∀∈ + + không là số nguyên tố.
D. 2 : 2 5 x x x ∃∈ + + là hợp số.
Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y − + < ?
A. ( ) 0; 1 − . B. ( ) 1; 5 − . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 1;4 .
Câu 7. Bảng sau đây cho biết số lần đi học muộn của học sinh nữ trong một học kì ở lớp 10D:
Số lần 0 1 2 3 4
Số học sinh 9 7 6 4 1
Trung vị của mẫu số liệu trên là:
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 8. Cho 5 điểm phân biệt , , , , M N P Q R. Xác định vectơ tổng MN NP PQ QR RP + + + +
.
A. MQ
. B. MR
. C. MN
. D. MP
.
Câu 9. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Trang 2/3 - Mã đề 123
A. 2 4 5 10
2 6
x y
x y
+ < − − ≥
. B. 2 3 2
2 4 0
x y
x y
− < − + − ≥
.
C. 2 3 0 5 3 1 0
x y x y
− > + + ≤
. D. 1 3 2 x y x y z + ≤ + + >
.
Câu 10. Cho 2 sin 3 α = và 0 0 90 180 α < < . Giá trị của cosα bằng:
A. 5 3 . B. 1 3 . C. 5 3 − . D. 1 3 −
Câu 11. Cho tập hợp { } 1;3;5 A = . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A là:
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính ( ). P AB AD BD = +
.
A. 2 2 P a = . B. 2 P a = . C. 2 2 2 P a = . D. 0 P = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác ABC đều cạnh a , có trọng tâm G . Khi đó:
a) AB AC =
.
b) AB CB CA − =
.
c) | | 3 AB AC a + =
.
d) Gọi CM là trung tuyến của tam giác ABC thì 3 0 CM MG + =
.
Câu 2. Cho bảng phân bố tần số về Số tiền thưởng cho nhân viên trong một công ty A cuối năm 2025như sau:
Số tiền thưởng (triệu đồng) 7 8 9 10 11
Tần số 5 15 10 6 7
a) Công ty A có 43 nhân viên.
b) Không có nhân viên nào có số tiền thưởng dưới 7triệu đồng.
c) Có 6 nhân viên có số tiền thưởng từ 10 triệu trở lên.
d) Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là 8 triệu đồng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tam giác ABC có 2 AB = , 1 AC = và 0 60 A = . Độ dài đường cao của AH của tam giác ABC bằng?
Câu 2. Cho a mb =
, biết rằng ,a b
ngược hướng và 5 a =
, 15 b =
. Tìm giá trị của m(làm
tròn đến hàng phần chục) .
Câu 3. Cho tam giác ABC với 120 A = °. Tính ( ) ( ) , , AB BC BC CA +
theo đơn vị độ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.