
Mã đề 1001 Trang 1/2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
(Đề thi có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: ………………………………………………. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM CHỌN MỘT PHƯƠNG ÁN (Ở mỗi câu thí sinh chọn 1 phương án)
Câu 1: Cho hàm số 2 3 2 1 y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho ?
A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 0;1 I . C. ( ) 1;0 I . D. ( ) 1; 1 I − .
Câu 2: Cho phương trình 2 4 3 0 x x − + = . Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng: A. 4 . B. 4 −. C. 2 . D. 3. Câu 3: Cho bất phương trình 2 5 6 0 x x − + − > . Nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A. 2 x < . B. 3 x > . C. 2 3 x < < . D. 2 3 x x < >
Câu 4: Cho tam giác ABC giác đều cạnh bằng 3. Độ dài của vectơ 5AB
là ?
A. 15. B. 3. C. 5. D. 5 3 .
Câu 5: Nghiệm của phương trình 2 1 4 4 x x − + = − là: A. 1 x = . B. 3 x = . C. 1 x = −. D. 1; 3 x x = =
Câu 6: Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau:
Bảng xét dấu trên là của tam thức nào sau đây? A. 2 ( ) 6 f x x x = − − . B. 2 ( ) 6 f x x x = − + + . C. 2 ( ) 6 f x x x = − − − . D. 2 ( ) 6 f x x x = + − Câu 7: Bạn Minh vào một quán tạp hóa để mua đồ uống, trong quán tạp hóa có 6 loại nước ngọt khác nhau, 4 loại nước lọc khác nhau. Hỏi bạn Minh có mấy cách để mua một loại đồ uống? A. 6 . B. 4 . C. 10. D. 12 Câu 8: Cho bất phương trình 2 3 2 5 0 x x + − > . Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A. 5 ; 3 − −∞
. B. ( ) 1;+∞. C. 5;1 3 −
. D. ( ) 5 ; 1; 3 − −∞ ∪ +∞
Câu 9: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 3. B. 4 . C. 7 . D. 12 Câu 10: Cho đoạn thẳng AB , gọi M là trung điểm của AB . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng? A. MA MB =
. B. 0 MA MB + =
. C. AM BM =
. D. 2 AB BM =
. Câu 11: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
A. 3 AB AI =
. B. 3 AB IA = −
. C. 1 3 AI AB =
. D. 3 AB AI = −
.
Câu 12: Cho tam giác ABC có cạnh 4; 7 AB AC = = và 0 60 BAC = . Tích vô hướng . AB AC
bằng ? A. 4 . B. 7 . C. 14. D. 28 .
A I B
MÃ ĐỀ: 1001
Mã đề 1001 Trang 2/2
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI: (Mỗi ý a, b, c, d thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S))
Câu 1: Cho hình vuông ABCD có tâm O cạnh bằng 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) BA BC BD + =
b) ( , ) 30 AB AC ° =
c) 16 CO AB⋅ = −
d) 4 5 AB AC + =
Câu 2: Cho hàm số
2 ( ) 5 4 y f x x x = = − + − . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ thị hàm số có hướng bề lõm xuống dưới.
b) Nghiệm của phương trình ( ) 0 f x = là 2 x = và 3 x = .
c) Toạ độ đỉnh của đồ thị là 5 9 ( ; ) 2 4 I .
d) Tập nghiệm của ( ) 0 f x ≤ là [ ] 1;4 .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN ( Học sinh chỉ ghi, tô đáp án ) Câu 1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau? Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để 2 ( ) 2( 2) 5 9 0, f x x m x m x R = − + − + > ∀∈
Câu 3. Cho hai lực 1 2 , F MA F MB = =
cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cường độ hai lực 1 2 , F F
lần lượt là 172 (N) và 159 (N) và góc 60 AMB ° = . Tính độ lớn cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật (làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 4. Lợi nhuận thu được từ việc sản xuất và bán x sản phẩm thủ công của một cửa hàng cho bởi biểu thức 2 ( ) 135 3800, F x x x = − + − với F được tính bằng nghìn đồng. Gọi [ ] ,a b là đoạn biểu thị số sản phẩm
được sản xuất để đảm bảo cửa hàng không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm được bán hết). Tính giá trị biểu thức b a − . PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình: 2 4 16 1 3 x x x − + = − Câu 2. Tại một buổi khai trương, người ta làm một cổng chào có đường viền trong của mặt cắt là đường parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng là 4,5 m . Từ một điểm trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.