
Trang 1/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I (NĂM HỌC 2025-2026)
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
Mã đề thi:
1001
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 2 ∈. B. ⊂ . C. { } 1 ⊂. D. [ ; ] 1 5 ⊂.
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 5 7 0 x y + − > ?
A. ( ) ; 0 2 N . B. ( ) ;1 1 M . C. ( ) ; 2 3 L − . D. ( ) ; 7 1 K − .
Câu 3: Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos .
2 2 2 BC AB C BC AC AC − + = . B. cos .
2 2 2
2 AC AB BC C AC AB + − = .
C. cos .
2 2 2
2 C A AB BC C A B C B + = − . D. cos .
2 2 2
2 BC AB C BC AC AC + − = .
Câu 4: Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai 2 5 3 2 y x x − + = + là đường thẳng nào sau đây?
A. 5 4 x = . B. 5 2 x = − . C. 5 4 x = − . D. 5 2 x = .
Câu 5: Cho tam giác ABC . Đặt ; ; BC a AC b AB c = = = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos 2 2 2 2 b ac B a c = + + . B. cos 2 2 2 2 b ac B a c = + − . C. cos 2 2 2 2 b ab B a c = + − . D. sin 2 2 2 2 b ac B a c = + − .
Câu 6: Cho hình vuông ABCD có tâm O . Khẳng định nào sau đây đúng?
A
B C
c b
a C B
A
O
D C
A B
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2
A. AD AB =
. B. AB CD =
. C. CA DB =
. D. OA CO =
.
Câu 7: Cho hai góc α và β tùy ý, thỏa mãn: ; 0 180 α ° ≤ ≤ ° ; 0 180 β ° ≤ ≤ ° 180 α β + = °. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. sin cos α β = − . B. sin sin α β = . C. sin cos α β = . D. sin sin α β = − .
Câu 8: Cho , u v là hai vectơ đều khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) . . .sin , u v u v u v = . B. ( ) . . .cos , u v u v u v = .
C. ( ) . . cos , u v u v u v = . D. ( ) . . sin , u v u v u v = .
Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos 2 CA R B = . B. sin CA R B = . C. sin 2 CA R B = . D. cos CA R B = .
Câu 10: Cho tam giác đều ABC . Số đo của ( ) , BA AC
là bao nhiêu độ?
A. 150° . B. 60° . C. 120° . D. 90° .
Câu 11: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 3 GM MA =
. B. 1 3 GM MA = −
. C. 1 2 GM MA =
. D. 2 3 GM MA = −
.
Câu 12: Cho hình bình hành MNPQ . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. NM NQ NP + =
. B. NM NP QN + =
. C. NQ NP NM + =
. D. NM NP NQ + =
.
R
A
C
B
C B
A
G
M
A
B C
Q
M N
P
Trang 3/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1: Cho tam giác DEF có ; ; 15 17 55 DE DF EDF = = = °. Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác DEF .
a) sin sin sin 2 2 2 DE EF FD R F D E = = = .
b) . .cos 2 2 2 2 DE DF DE DF DEF EF − + = .
c) DE EF > .
d) , 208 8 S ≈ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 2: Cho góc α có số đo tùy ý từ 0° đến 180° .
a) Nếu sin 6 2 4 α + = thì 75 α = ° .
b) Nếu cot 1 2 α = thì , 26 57 α ≈ ° (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
c) ( ) cot cot 180 α α °− = .
d) Nếu 36 26 16 α = ° ′ ′′ thì tan ,0 738 α ≈ (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như trong hình bên.
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 4 6 .
b) Tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn [ ] ;2 6 − .
c) Tập xác định của hàm số đã cho là đoạn [ ] ; 1 8 − .
d) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 1 1 2 −
.
Câu 4: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Gọi L là điểm thuộc cạnh AC sao cho
1 4 AL AC = . Gọi K …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.