
Trang 1/4 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CHẤT
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Môn thi: Toán Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 101
Họ tên thí sinh:………………………………………………….Lớp: …………………. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hãy viết số quy tròn số gần đúng 56782 α = với độ chính xác 10 d = . A. 56780. B. 56782. C. 56800. D. 56700.
Câu 3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + = .
A. 3 1; 2 X =
B. 1 1; 2 X =
C. { } 1 X = D. { } 0 X =
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 4 x y − + ≤ ?
A. ( ) 0; 3 − . B. ( ) 2;4 − . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 3;0 − .
Câu 5. Gọi ( ) 0 0 ; M x y là điểm thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM α = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 0 0 0 tan ( 0) x y y α = ≠ . B. 0 cos x α = .
C. 0 sin x α = . D. 0 cos y α = .
Câu 6. Cho hình vuông ABCD có cạnh a . Tính . AB AD
.
A.
2 . 2 a AB AD =
. B. . 0 AB AD =
. C. . AB AD a =
. D. 2 . AB AD a =
.
Câu 7. Cho tứ giác . ABCD Số các vectơ khác 0
có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng: A. 8 B. 12. C. 4 D. 6
Câu 8. Cho mẫu số liệu thống kê { } 2;4;6;8;10 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
A. 12. B. 8. C. 6,5. D. 6 .
Câu 9. Số lượng laptop của một cửa hàng bán được trong quý II năm 2025 được cho bởi bảng dưới đây.
2 :" 15 " P x x x x
2 P 4 P 3 P 0 P
Trang 2/4 - Mã đề 101
Mốt của bảng số liệu trên là :
A. HP. B. Lenovo. C. Apple. D. Dell.
Câu 10. Cho hai điểm (1;2) A và (3;4) B . Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là:
A. (2;3) M . B. (2; 3) M − . C. ( 2;3) M − . D. ( 3;2) M − .
Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 2;1 A , ( ) 3;2 B , ( ) 6;5 C . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD
là hình bình hành.
A. ( ) 3;4 D . B. ( ) 5;4 D . C. ( ) 8;6 D . D. ( ) 4;3 D .
Câu 12. Cho bốn điểm , , , A B C D . Tính tổng AB CD BC + +
A. . AD
B. . DA
C. . AB
D. . AC
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Ông An có một hồ hình chữ nhật ABCD với độ dài 140m AB = , 50 m. AD = Ông làm 2 cột điện trên hai bờ đối diện AB và CD sao cho cột thứ nhất nằm tại E trên bờ AB và cách đỉnh A một khoảng bằng
10 m, cột thứ hai nằm trên bờ CD và cách đỉnh C một khoảng bằng 30 m. Ông đặt một bàn ăn ở vị trí D . Ông An dự định lắp thêm một cột đèn chiếu sáng trên mặt hồ sao cho cột đèn thẳng hàng với hai cột điện và có thể chiếu sáng cho bàn ăn. Hãy cho biết tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Toạ độ véctơ (10;0) AE =
. b) Khoảng cách giữa hai cột điện EF=110m.
c) Toạ độ của điểm ( ) 140;0 B và ( ) 0;50 D . d) Toạ độ véctơ (110;50) AF =
.
Câu 2. Đoàn trường THPT Nguyễn Văn Chất tỉnh Phú Thọ tổ chức giải kéo co kỉ niệm 81 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 - 22/12/2025). Dưới đây là hình ảnh trận kéo co giữa lớp 10A8 và 10A7. Một trận đấu rất gay cấn và hấp dẫn, rất nhiều cổ động viên là các thầy cô giáo và các bạn học sinh trong trường ra cổ vũ, trọng tài chính của trận đấu là thầy Mạnh. Tại thời điểm ảnh chụp giả sử lực kéo của hai lớp
10A8 và 10A7 lần lượt là ??1 ሬሬሬ⃗ và ??2 ሬሬሬ⃗. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.