
Mã đề 198 1/3
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 10 (Đề thi này có 3 trang, 21 câu)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
198 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1. Cho góc α tù. Chọn khẳng định đúng. A. sin 0 α > . B. cos 0 α > . C. cot 0 α > . D. tan 0 α > . Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − ≥ . B. 2 1 x y + < . C. 2 3 6 x y + < . D. 2 2 5 3 x y + > . Câu 3. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề? A. Nam ăn cơm chưa?. B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam. C. Hãy đi nhanh lên!. D. Buồn ngủ quá! Câu 4. Cho hình vuông ABCD tâm O . Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ AO
A. BD
B. CO
C. AC
D. AB
. Câu 5. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào ĐÚNG?
A. 3 sin120 2
° = − . B. 3 cos120 2
° = . C. cot120 3 ° = D. tan120 3 ° = − .
Câu 6. Cho A , B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô bằng các nét gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A. \ B A B. \ A B C. A B ∪ D. A B ∩ Câu 7. Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là A. AB
. B. AB . C. BA
. D. AB
.
Câu 8. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 4 12 0
5 0
1 0
x y
x y
x
− + ≥ + − ≥ + >
là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
A. ( ) 1;5 P − . B. ( ) 2; 3 Q − − . C. ( ) 4;3 N . D. ( ) 1; 3 M − .
Câu 9. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 X = . Tập hợp X có bao nhiêu phần tử?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 10. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ 3 4 u i j = −
. Tọa độ của vectơ u
là
A. ( ) 3;4 u =
. B. ( ) 3;4 u = −
. C. ( ) 3; 4 u = − −
. D. ( ) 3; 4 u = −
.
Câu 11. Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?
2/3 Mã đề 198
A. [ ] 2;5 . B. { } 2;5 . C. (2;5). D. { } 3;4 .
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề ĐÚNG? A. Số 24 không chia hết cho 6. B. 2 6 7 + = . C. 14 là số nguyên tố. D. 3 2 2 3 < . PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 4 1 2 3 8 9 A ; ,B ; ,C ; − .
a) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là : ( ) 7 7 ;
b) Độ dài vectơ AB
là: 2 5 : c) Tọa độ của vectơ AB
là ( ) 2 4 ;− .
d) 3 8 cos A − = .
Câu 2. Cho hình vuông ABCD tâmO cạnh a.
Khi đó:
a) 3 + = . AD AB a
b) 2 = . . AB AC a
c) 0 + = . OC OA
d) + = . AD AB AC
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 35 người phiên dịch tiếng Anh, 23 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 12 người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
Câu 2. Cho a ,
b với 3 = a , 2 = b , ( ) 120 = ° ,a b . Tính:
.a b .
Câu 3. Tính nửa chu vi của tam giác biết . Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai vị trí , M N ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí O bên ngoài ốc đảo sao
cho: O không thuộc đường thẳng MN ; các khoảng cách , OM ON đo được như hình vẽ bên dưới. Sau khi đo,
ta có 200 m, 500 m OM ON = = và 0 135 MON = . Khoảng cách giữa hai vị trí , M N là bao nhiêu mét? (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị)
ABC 5; 12; 13 = = = AB BC AC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.