
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN TOÁN - LỚP 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT (1)
Chương/Chủ
đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ
( 4-11)
Tổng
% điểm
(12) NB TH VD TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Đa thức
12t
Phép cộng và phép trừ đa thức, phép nhân đa thức, phép chia đa thức cho đơn thức
2 (TN1,2)
0,5đ
2 (TL1a,b)
1,0đ
15%
1,5đ
2
Hằng đẳng thức đáng nhớ
và ứng dụng
14t
Những hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
4 (TN3,4,5,6)
1,0đ
2 (TL2a,b)
1,0đ
2 (TL3a,b)
1,0đ
30%
3,0đ
3 Tứ giác
14t
Tứ giác, tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
3 (TN 7,8,9)
0,75đ
1 (TL 5b)
1,0đ
1 (TL5c)
0,5đ
22,5%
2,25đ
4 Định lí Thalès
9t
Định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình của tam giác, tính chất đường phân giác của tam giác
3 (TN 10, 11,
12) 0,75đ
1 (TL 5a)
1,0đ
1 (TL 6)
0,5đ
22,5%
2,25đ
5
Thu thập và tổ
chức dữ liệu
5t
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
2 (TL4a,b)
1,0đ
10%
1,0đ
Tổng 12 2 4 6 24 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD SỐ VÀ ĐẠI SỐ 1 Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng.
2 (0,5đ) (TN1,2)
2 (1đ) (TL1a,b)
2 Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Những hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm đồng nhất thức, các hằng đẳng thức (7 hằng đẳng thức) Thông hiểu: - Mô tả được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: - Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân thức ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tửchung.
4 (1đ) (TN3,4,5,6)
2 (1đ) (TL2a,b)
2 (1,0đ) (TL3a,b)
HÌNH HỌC TRỰC QUAN 3 Tứ giác Tứ giác, tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: - Nhận biết định lí tổng các góc trong một tứ giác. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình thoi - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình chữ nhật - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình vuông Thông hiểu: - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình chữ nhật. - Nhận biết được dấu hiệu đểmột tứgiác là hình bình hành
3 (TN7,8, 9)
(0,75đ)
1 (1,0đ)
(TL5b)
1(0,5đ) (TL5c)
4 Định lí Thalès Định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình của tam giác, tính chất đường phân giác của tam giác
Nhận biết : - Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. - Nhận biết được định lí Thales trong tam giác. Thông hiểu - Giải thích được tính chất đường trung bình trong của tam giác. - Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam
3 (0,75) (TN10,11,
12)
1 (1,0đ)
(TL5a)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.