
ĐỀ CHÍNH THỨC Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: . Đơn thức 4 3 6x y đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
A. 4 3 6x y z . B. 5 4x y . C.
4 3 2x y . D. 4 4 3x y .
Câu 2: Hằng đẳng thức “ Bình phương của một hiệu ” là
A. 2 2 2 2 2 A B A AB B − = − + B. ( ) 2 2 2 2 − = − − A B A AB B
C. ( )( ) 2 2 − = − + A B A B A B D. ( ) 2 2 2 2 − = − + A B A AB B
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại. B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800. C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600. D. Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC, DC, DA , trong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng. Câu 4: Hằng đẳng thức “ Hiệu hai bình phương ” là A. 2 2 ( )( ) A B A B A B − + = − B. 2 2 ( )( ) 2 A B A B A AB B − + = + +
C. 2 2 ( )( ) 2 A B A B A AB B − + = − + D. 2 2 ( )( ) A B A B A B − + = +
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Đường trung bình của tam giác là đường nối trung điểm ba cạnh của hình tam giác. B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác. C. Trong một tam giác chỉ có duy nhất một đường trung bình. D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện. Câu 6: Hằng đẳng thức “ Hiệu hai lập phương ” là A. 3 3 2 2 ( )( ) A B A B A AB B − = − − + B. 3 3 2 2 ( )( ) A B A B A AB B − = + − +
C. 3 3 2 2 ( )( ) A B A B A AB B − = − + + D. 3 3 2 2 ( )( ) A B A B A AB B − = + + +
Câu 7: Để thu thập dữ liệu về xếp hạng FIFA của bóng đá nữ Việt Nam trong thời gian gần đây, người ta thu thập thông tin bằng cách nào là hiệu quả nhất: A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C. Sử dụng internet D. Lập phiếu hỏi Câu 8: Hằng đẳng thức “ Lập phương của một hiệu ” là
A. ( ) 2 2 2 2 + = + + A B A AB B B. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 + = + + + A B A A B AB B
C. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 + = − + − A B A A B AB B D. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 − = − + − A B A A B AB B
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : TOÁN – Lớp 8 Năm học: 2025 – 2026 Thời gian : 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 9: Muốn so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại, người ta dùng: A. Biểu đồ cột kép B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ tranh D. Biểu đồ tròn Câu 10: Cho dữ liệu sau: Chiều cao (tính theo cm) của một số bạn học sinh lớp 8C: 150,4; 151,6; 156,9; … Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đây là dữ liệu không là số B. Đây là dữ liệu biểu thị thứ bậc C. Đây là dữ liệu loại số liệu rời rạc D. Đây là dữ liệu loại số liệu liên tục
Câu 11: Cho tam giác ABC có MN // BC (
M AB;N AC ∈ ∈ ). Theo định lý Thales ta có:
A. AM AN MB NC = B. AC AM AN AB =
C. AM AC AN AB =
D. AM NC MB AC =
Câu 12: Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm, ta nên lựa chọn biểu đồ nào? A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ đoạn thẳng. C. Biểu đồ cột kép. D. Biểu đồ hình quạt tròn. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 13: (1 điểm)
a) Xác định hệ số và bậc của đơn thức 2 3 3 4 −x y z
b) Thực hiện phép tính:
( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 5 x yz z yz z x − + − − + Câu 14: (1,25 điểm)
a) Khai triển ( ) 3 2 − x y
b) Tìm x biết ( ) ( ) 5 2 2 0 x x x − − − =
Câu 15: (1 điểm) Cho hình vẽ. Biết DE = 4 cm.
a) Chứng minh E là trung điểm BC. b) Tính AC?
MN // BC
N M
C B
A
4
E
D
A
B C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.