Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Trần Quý Cáp (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Trần Quý Cáp (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức? A. x2 + yz B.

x+1

y C.

1

x + 2x D. √x

Câu 2. Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. 9x + 2 B. 4 + √3x C.

7

8x2 D. 3z3

Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? A. 2xy = 2x + y B. x + y = y + x C. x2 + 1 = 2x D. x(x + 3) = 3x Câu 4. Cho y2 −9x2 = (y + ⋯)(y −⋯). Đơn thức thích hợp để điền vào dấu ... là A. 9x B. 3x2 C. 3x D. -3x Câu 5. Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức x2 + 7x là: A. 7x(x2 + 1) B. x2(x + 7) C. x(x −7) D. x(x + 7) Câu 6. Tứ giác ABCD có A෡= 1000, C෠= 600. Khi đó B෡+ D෡ bằng: A. 1600 B. 1000 C. 2000 D. 1200

Câu 7. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là: A. Hình thoi B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thang vuông Câu 8. Tứ giác bên là hình thoi theo dấu hiệu nào?

A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm của mỗi đường. Câu 9. Cho tam giác MNP có A, B theo thứ tự là trung điểm của NP, MN. Biết AB = 3dm. Khi đó: A. MP = 6dm B. MN = 5,5dm C. NP = 4dm D. MP = 1,5dm Câu 10. Trong các dữ liệu về những vận động viên tham dự vòng chung kết chạy cự li 100 mét dành cho nam tại Olympic Paris 2024, dữ liệu nào là số liệu liên tục? A. Thời gian chạy của các vận động viên B. Tên của các vận động viên C. Tuổi của vận động viên D. Thứ hạng của vận động viên Câu 11. Linh đã hỏi 4 bạn trong lớp và ghi lại câu trả lời. Hãy tìm dữ liệu không hợp lí? Câu hỏi: “Tuổi của người già nhất trong gia đình bạn?”. Kết quả: 52; 87; 204; 71 A. 52 B. 87 C. 204 D. 71 Câu 12. Điểm kiểm tra GK1 môn Toán của tất cả học sinh lớp 8A được thống kê như sau:

Điểm 4 5 6 7 8 9 10

Số bài 5 7 8 6 8 5 4

Tổng số học sinh của lớp 8A là:

A. 49 B. 46 C. 42 D. 43

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2025-2026

MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút (không kể thời gian giao – nhận đề) (Đề gồm có 2 trang – Học sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát)

ĐỀ CHÍNH THỨC

A

B

C

D

II. Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) a) Khai triển hằng đẳng thức: (x + 3)2. b) Phân tích đa thức thành nhân tử: 4x2 −25y2. c) Cho đa thức A = 3x2y + 4xy2 −3x −1. Tính giá trị đa thức A tại x = 1; y = 0. Bài 2. (1,25 điểm) a) Tìm x biết: x3 −6x2 = 0 b) Rút gọn biểu thức: x(x −2)(x + 2) + (x + 3)(x2 −3x + 9) Bài 3. (1,25 điểm) Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ thứ Hai đến Chủ nhật của một tuần trong tháng lần lượt là: 161, 243, 270, 210, 185, 421, 615. a) Lập bảng thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó. b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó. Bài 4. (2,0 điểm) Tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Trên tia đối của tia NM lấy điểm P sao cho NM = NP.

- Tứ giác BCPM là hình gì? - Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác BCPM là hình chữ nhật? Bài 5. (0,5 điểm) Người ta đo bóng của một cái cây và được số đo như hình bên. Giả sử rằng các tia nắng song song với nhau. Tính chiều cao của cây? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 6. (0,5 điểm) Cho x + y = 5 và xy = 6. Tính giá trị của biểu thức: M = (x −y)2 −2x −2y

--------------- HẾT ---------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo