Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Thái Niên (Lào Cai)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Thái Niên (Lào Cai)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ BẢO THẮNG TRƯỜNG PTDTBT THCS THÁI NIÊN

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2025 - 2026

Môn: Toán Lớp 8

I. Ma trận

1 Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận

Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn

Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận

dụng

1

Biểu thức

đại số (22 tiết)

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến (11 tiết)

C1 0.25 C15 0.25 0.5 5%

Hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử (12 tiết)

C2, C3

0.5

C16,

C17

0.5

C18,

C19

0.5

1,0

0.5 15%

2 Tứ giác (15 tiết)

Tứ giác (2 tiết) C4 0.25 0.25 2.5%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt (13 tiết)

C13

1.0 1.0 10%

3

Định lí Thalès trong tam giác (10 tiết)

Định lí Thalès trong tam giác. Đường trung bình của tam giác. Tính chất đường

C5, C6

0.5

C7,

C8 0.5

C14

1.0 C20 0.25 C25

0,5

C26

1,0

0.75

1.5

1.5 37.5%

1 Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận

Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn

Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận

dụng

phân giác của tam giác

4

Thu thập

và tổ chức dữ

liệu (3

tiết)

Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước (1 tiết)

C23

0,5 0,5 5%

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (2 tiết)

C21,

C22

0.5

0.5 5%

5

Phân tích

và xử lí dữ liệu (5

tiết )

Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

C9, C10

0.5

C11,

C12

0.5

C24

1,0 0.5

1,0

0.5

20%

Tổng số câu 8 0 4 1 1 0 4 2 2 0 2 2 13 5 8

Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0

Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30%

40 30 30 100

II. Bản đặc tả

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Biểu thức

đại số (22 tiết) Biểu thức

đại số (22 tiết)

Đa thức

nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ,

nhân, chia các

đa thức

nhiều biến (11

tiết)

Nhận

biết

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

1 C1 1 C15

Thông

hiểu

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Vận dụng

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

Hằng đẳng thức Nhận

biết

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử.

2 C2,C 3

2 C16 , C17

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

đáng nhớ,

phân tích

đa thức

thành nhân tử (12 tiết)

Thông

hiểu

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

2 C18, C19

Vận dụng

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

2 Tứ giác (15

tiết)

Tứ giác

(2 tiết)

Nhận

biết

– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

1 C4

Thông

hiểu

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

Tính chất

và dấu hiệu nhận

biết các

tứ giác đặc biệt (13 tiết)

Nhận

biết

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

1 C13

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo